D
Dicread
HomeDictionaryCcryptic

cryptic

bí ẩn / ẩn danh
Tính từ

cryptic thường được dùng để mô tnhng thông tin, li nói hoc hành động không rõ ràng, gây khó hiu và dường như được cố ý che giu ý nghĩa thc sự. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái ca sbí ẩn, hóc búa, khiến người tiếp nhn phi suy lun hoc gii mã mi hiu được. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi mysterious, cryptic tp trung nhiu hơn vào tính cht ca thông đip hoc ngôn ngữ (như mt câu nói ngn gn nhưng khó hiu), trong khi mysterious mang nghĩa rng hơn, dùng để chmt người, mt svt hoc mt hin tượng kbí, khó gii thích. Ví dụ, mt ncười có thlà mysterious (bí ẩn), nhưng mt mu tin nhn ngn ngi, khó hiu sẽ được gi là cryptic. cryptic message: thông đip bí ẩn/mt mã cryptic smile: ncười đầyn ý Lưu ý trong ngcnh chuyên ngành Trong lĩnh vc sinh hc, cryptic không mang nghĩa là bí ẩn theo cách thông thường mà dùng để chkhnăng ngy trang ca sinh vt để hòa nhp vào môi trường xung quanh. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa bóng (gây khó hiu) và nghĩa chuyên môn (ngy trang) để tránh nhm ln khi dch thut. Đặc đim ngpháp cryptic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từbí ẩn

Có ý nghĩa huyền bí hoặc khó hiểu

"The spy left a cryptic message in the newspaper."

Điệp viên đã để lại một thông điệp bí ẩn trên tờ báo.

Tính từẩn danh

Liên quan đến hoặc chỉ một sinh vật hoặc một loài bị che khuất hoặc rất giống với một loài khác

"The researchers identified a cryptic species of frog that was previously mistaken for a common one."

Các nhà nghiên cứu đã xác định được một loài ếch ẩn danh mà trước đây bị nhầm với một loài phổ biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error