D
Dicread
HomeDictionaryMmystery

mystery

bí ẩn / truyện trinh thám / bí ẩn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mysteries

Tnày gi lên cm giác tò mò vnhng điu chưa biết, thường mang theo sphn khích khi khám phá ra điu mi mẻ. Đim khác bit gia mystery và secret (bí mt) là: mt bí mt thường do con người ctình che giu, trong khi mt điu bí ẩn thường là mt câu đố tnhiên đòi hi phi tìm ra li gii đáp. Trong lĩnh vc văn hc, tnày mô tmt hành trình cu trúc cthể đi tsmơ hồ đến srõ ràng. Skch tính nmkhong cách gia nhng gì người đọc biết và nhng gì thám tkhám phá ra, biến câu chuyn thành mt trò chơi ca logic và suy lun.

Countable when referring to a specific puzzle or a book (a mystery). Uncountable when referring to the general state of being enigmatic or unknown.

Ý nghĩa

Danh từbí ẩn

Điều gì đó khó hoặc không thể hiểu hoặc giải thích được

"The disappearance of the plane remains a complete mystery."

Việc chiếc máy bay biến mất vẫn còn là một bí ẩn hoàn toàn.

Danh từtruyện trinh thám

Một cuốn tiểu thuyết, vở kịch hoặc bộ phim mà trong đó một vụ án được giải quyết thông qua các manh mối và điều tra

"She enjoys reading a classic Agatha Christie mystery before bed."

Cô ấy thích đọc một cuốn truyện trinh thám kinh điển của Agatha Christie trước khi đi ngủ.

Tính từbí ẩn

Khó hoặc không thể hiểu được; đầy bí ẩn

"The mystery guest was revealed at the end of the gala."

Vị khách bí ẩn đã được tiết lộ vào cuối buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error