D
Dicread
HomeDictionaryMmagnetism

magnetism

từ tính / sức hút
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng magnetism mang hai tng nghĩa chính: mt là thut ngvt lý thun túy, hai là nghĩa bóng dùng để mô tả đặc đim con người. Trong vt lý, tnày chhin tượng ttính, lc hút và đẩy gia các cc ca nam châm. Khi chuyn sang nghĩa bóng, magnetism mô tmt sc hút khó cưỡng, mt slôi cun mãnh lit vmt cá nhân hoc tinh thn mà mt người ta ra, khiến người khác bthu hút mt cách tnhiên. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln magnetism vi attraction. Mc dù chai đều có thdch là "sthu hút", nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht: attraction là mt thut ngrng hơn, có thlà sthu hút đơn thun do sthích, nhu cu hoc lc vt lý (ví dụ: gravitational attraction - lc hút trng trường). magnetism nhn mnh vào mt "lc" ni ti, mnh mvà mang tính đặc trưng. Khi nói vcon người, magnetism gi lên hìnhnh mt người có phong thái ttin, quyn lc hoc quyến rũ đến mc "hút" mi ánh nhìn, tương tnhư cách mt nam châm hot động. Ví dụ đúng: She has a natural magnetism that draws people to her. (Cô ấy có mt sc hút tnhiên khiến mi người blôi cun vphía mình.) Ví dsai: Sdng magnetism để nói vvic bn thích mt món ăn hay mt địa đim du lch (trong trường hp này phi dùng attraction). Lưu ý vngpháp magnetism là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không sdng mo ta hoc an trước tnày và không thêm đuôi snhiu -s khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từtừ tính

Một hiện tượng vật lý được tạo ra bởi sự chuyển động của điện tích, dẫn đến lực hút và lực đẩy giữa các vật thể

"The earth's magnetism protects the atmosphere from solar radiation."

Từ tính của Trái Đất bảo vệ bầu khí quyển khỏi bức xạ mặt trời.

Danh từsức hút

Khả năng thu hút, quyến rũ hoặc làm mê hoặc người khác thông qua một tính cách mạnh mẽ và hấp dẫn

"The young politician possessed a natural magnetism that drew crowds to every rally."

Vị chính trị gia trẻ tuổi sở hữu một sức hút tự nhiên khiến đám đông đổ xô đến mọi cuộc vận động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error