D
Dicread
HomeDictionaryPpuzzle

puzzle

trò chơi đố vui / điều bí ẩn / làm bối rối / suy nghĩ tìm cách giải quyết
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: puzzlesQuá khứ: puzzledPhân từ 2: puzzledV-ing: puzzling

puzzle mang ý nghĩa ct lõi là sthách thc đối vi trí tuhoc khnăng quan sát. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt "trò chơi đố vui" vt lý như xếp hình hay ô chữ, mà còn mô tmt tình hung, mt svic hoc mt con người được coi là "điu bí ẩn" vì không thgii thích được bng logic thông thường. Skhác bit tinh tế gia puzzle và mystery nmchỗ: puzzle thường gi cm giác vmt bài toán cn li gii hoc mt cơ chế cn được tháo gỡ, trong khi mystery mang sc thái huyn bí, u un và đôi khi là không thgii đáp. Sc thái sdng và phân bit Khi sdng puzzle như mt động từ, nó din ttrng thái tâm lý bgây nhiu, khiến ai đó "làm bi ri". Điu này khác vi confuse (làm nhm ln) ở chpuzzle nhn mnh vào vic cgng suy nghĩ nhưng không tìm ra đáp án, to ra mt stò mò pha ln khó chu. Đặc bit, cm tpuzzle over hoc puzzle out thhin hành động "suy nghĩ tìm cách gii quyết". Đây là mt quá trình tư duy chủ động, tmvà kiên trì để làm sáng tmt vn đề hóc búa. Dùng puzzle để chmt vụ án hình smang tính cht rùng rn (nên dùng mystery). Dùng puzzle khi nói vmt bài toán khó hoc mt hành vi klca ai đó mà bn đang cgng phân tích: His reaction puzzles me (Phnng ca anhy làm tôi bi ri). Lưu ý vngpháp Trong tiếng Anh, puzzle va là danh từ đếm được (khi nói vtrò chơi đố vui hoc điu bí ẩn), va là động từ. Khi dùng làm động từ để chssuy ngm, nó thường đi kèm vi các gii tnhư over hoc out để làm rõ mc tiêu ca vic suy nghĩ.

Ý nghĩa

Danh từtrò chơi đố vui

Một trò chơi, đồ chơi hoặc vấn đề được thiết kế để kiểm tra sự khéo léo hoặc kiến thức

"He spent the entire afternoon working on a difficult crossword puzzle."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để giải một trò chơi ô chữ khó.

Danh từđiều bí ẩn

Một người hoặc một vật khó hiểu hoặc khó giải thích

"The sudden disappearance of the witness remains a complete puzzle to the police."

Việc nhân chứng đột ngột biến mất vẫn là một điều bí ẩn hoàn toàn đối với cảnh sát.

Ngoại động từlàm bối rối
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy bối rối hoặc lúng túng

"The strange markings on the wall puzzled the archaeologists."

Chuỗi sự kiện kỳ lạ tiếp tục làm các điều tra viên bối rối.

Nội động từsuy nghĩ tìm cách giải quyết
[~ over something]

Suy nghĩ kỹ về điều gì đó để tìm ra giải pháp

"The committee spent hours puzzling over the complex legal documents."

Cô ấy đã ngồi hàng giờ để suy nghĩ tìm cách giải quyết phương trình toán học phức tạp.

Ví dụ

The children spent hours completing the jigsaw puzzle.

Lũ trẻ đã dành hàng giờ để hoàn thành trò chơi đố vui ghép hình.

The motive for the crime remains a total puzzle.

Động cơ của vụ tội phạm vẫn là một điều bí ẩn hoàn toàn.

The cryptic message continued to puzzle the detectives.

Thông điệp bí ẩn tiếp tục làm bối rối các thám tử.

He spent the evening puzzling over the ancient map.

Anh ấy đã dành cả buổi tối để suy nghĩ tìm cách giải quyết tấm bản đồ cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error