D
Dicread
HomeDictionaryEenigma

enigma

điều bí ẩn
Danh từ
Số nhiều: enigmas

enigma dùng để chmt người, mt svt hoc mt tình hung cc kkhó hiu, bí ẩn và gây tò mò. Đim đặc trưng ca enigma là smâu thun hoc thiếu thông tin khiến người khác không thgii mã hoc thu hiu được bn cht thc sự. Skhác bit vsc thái Trong khi mystery (bí ẩn) là mt tmang nghĩa rng, có thdùng cho bt cứ điu gì chưa được gii thích (như mt vụ án chưa có li gii), thì enigma nhn mnh vào tính cht hóc búa, gây bi ri và thường mang tính trí tuhoc tâm lý hơn. Mt người được gi là enigma khi hcó tính cách phc tp, khó đoán, khiến người xung quanh không thhiu họ đang nghĩ gì hoc mc đích ca hlà gì. mystery: Mt điu gì đó chưa biết hoc chưa được khám phá (ví dụ: a mystery novel - tiu thuyết trinh thám). enigma: Mt điu gì đó gây khó hiu vì sphc tp hoc mâu thun ni ti (ví dụ: his behavior is an enigma - hành vi ca anh ta là mt điu khó hiu). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương. Khi mô tmt người, enigma gi lên sbí ẩn đầy cun hút hoc gây khó chu tùy vào ngcnh, nhưng luôn nhn mnh rng đối tượng đó là mt "câu đố" cn được gii đáp. Đúng: She remains an enigma to her colleagues. (Cô ấy vn là mtn số đối vi các đồng nghip ca mình.) Sai: Dùng enigma để chmt svic đơn gin chlà chưa biết kết quả (trong trường hp này nên dùng mystery).

Ý nghĩa

Danh từđiều bí ẩn

Một người hoặc một vật bí ẩn, gây khó hiểu hoặc khó nắm bắt

"The source of the strange signal remains a complete enigma to scientists."

Nguồn gốc của tín hiệu lạ vẫn là một điều bí ẩn hoàn toàn đối với các nhà khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error