D
Dicread
HomeDictionaryRriddle

riddle

câu đố / bắn nát / đầy rẫy / sàng lọc / cái sàng
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: riddledPhân từ 2: riddledV-ing: riddling

riddle thường được biết đến nhiu nht vi nghĩa là mt câu đố trí tuệ, nơi câu trli thường bị ẩn giu sau nhng cách din đạtn dhoc gây nhm ln. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "câu đố" hoc "câu hóc búa". Khi dùng để chngười hoc vt, riddle mang sc thái vmt điu gì đó cc kkhó hiu, bí ẩn, khiến người khác không thlý gii được. Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit rõ gia riddle và puzzle. Trong khi puzzle thường chnhng trò chơi đòi hi slogic, lp ghép hoc gii quyết vn đề (như trò chơi xếp hình hay ô chữ), thì riddle li tp trung vào ngôn ngữ, schơi chvà khnăng suy lun tnhng gi ý mơ hồ. riddle: Tp trung vào ngôn ngvà sự đánh đố (ví dụ: "What has keys but no locks?" - Cái gì có phím nhưng không có khóa?). puzzle: Tp trung vào cu trúc và logic (ví dụ: gii mt khi Rubik). Cách dùng đặc bit Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi riddle đóng vai trò là động từ. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến vic gii đố mà mô thành động to ra nhiu lnhtrên mt bmt. Trong nông nghip/xây dng: Nghĩa là "sàng" hoc "rây" (ví dụ: sàng đất để loi bsi). Trong bi cnh bo lc: Nghĩa là "xuyên thng" (thường dùng vi đạn), mô tmt vt bbn nhiu lỗ. Sai: riddle the soil (không dùng vi nghĩa gii đố đất). ✅ Đúng: riddle the soil (sàng đất) hoc riddle the target with bullets (bn xuyên thng mc tiêu). Vmt ngpháp, khi là danh từ, riddle là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là động tthường và chia theo các thì tươngng.

Ý nghĩa

Danh từcâu đố

Một câu hỏi hoặc một phát biểu được cố ý diễn đạt theo cách gây nhầm lẫn hoặc mơ hồ để thách thức ai đó tìm ra câu trả lời

"Can you solve this riddle about the wind?"

Bạn có thể giải câu đố này về gió không?

Ngoại động từbắn nát
[~ something]

Đâm xuyên hoặc xuyên qua một thứ gì đó nhiều lần tạo ra nhiều lỗ nhỏ, thường là bằng đạn hoặc mảnh đạn

"The soldiers riddled the enemy position with gunfire."

Các binh sĩ đã bắn nát vị trí của kẻ thù bằng hỏa lực.

Ngoại động từđầy rẫy
[~ something with something]

Làm cho một thứ gì đó chứa đầy một số lượng lớn các lỗ hổng, khiếm khuyết hoặc sai sót

"The report was riddled with factual inaccuracies."

Bản báo cáo đầy rẫy những sai sót về sự thật.

Ngoại động từsàng lọc
[~ something]

Đưa một chất qua một cái rây hoặc dụng cụ sàng để tách các hạt lớn ra khỏi các hạt nhỏ hơn

"The gardener riddled the soil to remove large stones."

Người làm vườn đã sàng lọc đất để loại bỏ những viên đá lớn.

Danh từcái sàng

Một cái rây lớn được dùng để tách các hạt thô ra khỏi các hạt mịn, chẳng hạn như đất hoặc ngũ cốc

"He used a heavy iron riddle to sift the gravel."

Anh ấy đã sử dụng một cái sàng bằng sắt nặng để lọc sỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error