D
Dicread
HomeDictionarySsophisticated

sophisticated

sành sỏi / tinh vi
Tính từ

Thut ngnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó mô tmt con người hay mt cmáy. Khi dùng cho người, sophisticated gi lên hìnhnh mt người có vngoài lch thip, có hc thc và gu thm mtinh tế, to nên skhác bit vi nhng người thiếu strau chut hoc mang tính địa phương. Tnày thường ngụ ý vskhéo léo trong giao tiếp xã hi và khnăng thu hiu nhng chi tiết tinh tế trong nghthut hoc nghi thcng xử.

Khi áp dng cho công nghhoc hthng, ý nghĩa ca tnày chuyn sang sphc tp vmt kthut và độ chính xác cao. Nó mô tmt thkhông chỉ đơn thun là phc tp, mà được thiết kế mt cách thông minh để xlý các tác vkhó mt cách hiu quả. Trong khi sphc tp có thgây ra shn lon, thì stinh vi li hàm ý mt slàm chcao cp và có cu trúc trong thiết kế.

Ý nghĩa

Tính từsành sỏi

Có nhiều kinh nghiệm sống và am hiểu về thời trang cũng như văn hóa

She is a sophisticated woman who enjoys opera and fine dining.

Cô ấy là một người phụ nữ sành sỏi, yêu thích opera và những bữa ăn cao cấp.

Tính từtinh vi

Được phát triển với mức độ phức tạp hoặc tinh xảo cao

The new security system uses sophisticated encryption algorithms.

Hệ thống an ninh mới sử dụng các thuật toán mã hóa tinh vi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error