D
Dicread
HomeDictionaryCclue

clue

manh mối / cho biết
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cluesQuá khứ: cluedPhân từ 2: cluedV-ing: cluing

Tnày gn lin vi skhám phá và quá trình tư duy kết ni các chi tiết li vi nhau. Nó gi lên hìnhnh mt du vết hoc mt mu bánh mì dn dt mt người ttrng thái không biết đến trng thái thu hiu. Trong bi cnh thám thoc bí ẩn, đây là mt vt thhoc stht cthể; còn trong bi cnh xã hi, nó là mt tín hiu tinh tế.

Khi được dùng trong cm thaving no clue (không có manh mi), tnày chuyn tmt bng chng vt lý sang thước đo vnhn thc hoc năng lc. Nó thường ngụ ý sthiếu hiu biết hoàn toàn hoc cm giác hoàn toàn lc lõng trong mt tình hung cthể, thường được sdng trong giao tiếp thân mt, khi ttrào hoc khi phê bình.

Countable when referring to a specific piece of evidence, like a fingerprint or a torn letter.

Ý nghĩa

Danh từmanh mối

Một mẩu bằng chứng hoặc thông tin được dùng để giải quyết một bí ẩn hoặc câu đố

The detective found a crucial clue at the crime scene.

Thám tử đã tìm thấy một manh mối quan trọng tại hiện trường vụ án.

Ngoại động từcho biết
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó một gợi ý hoặc một mẩu thông tin

I tried to clue him in on the surprise party.

Tôi đã cố gắng cho anh ấy biết về bữa tiệc bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error