D
Dicread
HomeDictionaryTtemptation

temptation

sự cám dỗ / điều cám dỗ
Danh từ
Số nhiều: temptations

temptation mang sc thái vmt cuc đấu tranh ni tâm, nơi mt người bthu hút bi mt điu gì đó hp dn nhưng biết rõ rng điu đó có thdn đến kết qutiêu cc, sai trái hoc không lành mnh. Khác vi attraction (sthu hút) mang tính trung lp hoc tích cc, temptation luôn hàm ý mt sxung đột gia mong mun tc thi và lý trí hoc đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từsự cám dỗ

Khao khát muốn làm điều gì đó, đặc biệt là điều sai trái hoặc không khôn ngoan

He could not resist the temptation to eat the chocolate cake.

Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ muốn ăn chiếc bánh sô-cô-la.

Danh từđiều cám dỗ

Thứ gì đó thu hút một người làm điều mà họ không nên làm

The luxury of the hotel was a constant temptation to stay longer.

Sự sang trọng của khách sạn là một điều cám dỗ thường trực khiến họ muốn ở lại lâu hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error