D
Dicread
HomeDictionaryCcompelling

compelling

hấp dẫn / thuyết phục / mãnh liệt
Tính từ
So sánh hơn: more compellingSo sánh nhất: most compelling

compelling là mt tính từ đa năng, mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư interesting hay persuasive. Tùy vào ngcnh, nó din tmt lc đẩy hoc mt sc hút mà người nghe hoc người xem không thpht lờ được. Sc thái vsthu hút và thuyết phc Khi dùng để mô tmt câu chuyn, mt lp lun hoc mt bng chng, compelling không chỉ đơn thun là "hp dn" mà là "có sc nng", khiến người ta phi tin hoc bcun hút hoàn toàn. Skhác bit gia compelling và persuasive nmcường độ: trong khi persuasive nhn mnh vào khnăng thuyết phc thông qua lý lẽ, thì compelling gi lên mt cm giác rng điu đó là hin nhiên, không thchi cãi hoc không thcưỡng li được. Ví dụ: a compelling argument (mt lp lun đanh thép/thuyết phc tuyt đối) thay vì chlà a persuasive argument (mt lp lun có tính thuyết phc). Sc thái vsthúc bách và cưỡng chếmt khía cnh khác, compelling mô tmt nhu cu hoc mt lc lượng ni tâm mnh mẽ đến mc buc mt người phi hành động. Đây không phi là sự ép buc tbên ngoài bng vũ lc, mà là mt sthôi thúc mãnh lit tbên trong hoc mt tình thế bt buc. Ví dụ: a compelling need (mt nhu cu cp thiết/thúc bách). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln hoc dch compelling mt cách hi ht là "thú vị". Tuy nhiên, hãy nhrng compelling luôn đi kèm vi mtp lc" nào đó—hoc là áp lc vmt logic (khiến bn phi tin), hoc áp lc vmt cm xúc (khiến bn bcun hút), hoc áp lc vmt hành động (khiến bn phi làm). Nếu chmun nói điu gì đó hay hoc thú vị, hãy dùng interesting hoc fascinating để tránh làm quá mc ý nghĩa ca câu. Đặc đim ngpháp Tnày thường đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi dùng trong cu trúc find something compelling, nó đóng vai trò là tính tbngcho tân ngữ, din tcm nhn ca chthể đối vi svt/svic đó.

Ý nghĩa

Tính từhấp dẫn
[~ something]

Gợi lên sự quan tâm, chú ý hoặc ngưỡng mộ một cách mạnh mẽ

"The novel tells a compelling story of survival against all odds."

Cuốn tiểu thuyết kể một câu chuyện hấp dẫn về sự sinh tồn bất chấp mọi khó khăn.

Tính từthuyết phục
[~ something]

Không thể bác bỏ; có sức thuyết phục và mạnh mẽ đến mức buộc người khác phải tin hoặc hành động

"The prosecution presented compelling evidence that the defendant was at the scene."

Bên công tố đã đưa ra những bằng chứng thuyết phục rằng bị cáo đã có mặt tại hiện trường.

Tính từmãnh liệt
[~ something]

Áp đảo hoặc không thể cưỡng lại được, thường đề cập đến một thôi thúc nội tâm hoặc một lực tác động bên ngoài

"He felt a compelling need to tell the truth regardless of the consequences."

Anh ấy cảm thấy một nhu cầu mãnh liệt phải nói ra sự thật bất kể hậu quả ra sao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error