D
Dicread
HomeDictionaryAamazement

amazement

sự kinh ngạc
Danh từ

amazement din tmt trng thái tâm lý bchoáng ngp bi sngc nhiên tt độ, thường xy ra khi đối mt vi điu gì đó phi thường, không thtin được hoc vượt xa mong đợi. Khác vi surprise (sngc nhiên) vn có thlà phnng nhnhàng trước mt svic bt ngờ, amazement mang sc thái mnh mhơn, gn như khiến người ta sng shoc không tht nên li. Skhác bit vsc thái Trong khi surprise có thmang nghĩa tiêu cc (ví dụ: ngc nhiên vì mt tin xu), amazement thường nghiêng vhướng tích cc hoc trung tính, gn lin vi sngưỡng mhoc kinh ngc trước mt ktích, mt vẻ đẹp tuyt mhoc mt khnăng phi thường. Ví dụ, bn có thcm thy surprise khi thy tri mưa bt cht, nhưng bn scm thy amazement khi chng kiến mt màn trình dino thut đỉnh cao. surprise: Ngc nhiên (mc độ nhẹ đến trung bình, có thtích cc hoc tiêu cc). amazement: Kinh ngc (mc độ mnh, thường đi kèm sngưỡng mhoc sng sờ). astonishment: Sng st (rt gn vi amazement, nhưng thường nhn mnh vào vic điu đó khó có thxy ra hoc không thgii thích được). Cách dùng trong câu Tnày thường được sdng vi các tính tnhn mnh như utter, complete hoc sheer để làm tăng mc độ ca cm xúc. Mt cu trúc phbiến là to one's amazement (trong skinh ngc ca ai đó). Đúng: To my amazement, she won the first prize. (Trong skinh ngc ca tôi, cô ấy đã giành gii nht.) Sai: Sdng amazement cho nhng svic tm thường như I felt amazement that the store was closed. (Thay vào đó hãy dùng surprise).

Ý nghĩa

Danh từsự kinh ngạc

Một cảm giác ngạc nhiên hoặc sửng sốt tột độ

"The crowd watched in sheer amazement as the magician disappeared."

Khuôn mặt anh ấy hiện rõ vẻ kinh ngạc tột độ khi xem màn ảo thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error