D
Dicread
HomeDictionaryUuninspiring

uninspiring

tẻ nhạt / đơn điệu
Tính từ

uninspiring được dùng để mô tmt đối tượng, svic hoc con người không to ra được cm hng, shào hng hay nim đam mê cho người khác. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu ht vmt sáng to, năng lượng hoc sc hút, khiến người tiếp nhn cm thy hi ht và không blay động. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, uninspiring khác vi boring (nhàm chán). Trong khi boring mô tcm giác bun chán chung chung do slp li hoc thiếu hot động, thì uninspiring nhn mnh vào vic thiếu khnăng "truyn la" hoc không đạt được tiêu chun vmt nghthut và cm xúc. Ví dụ, mt bài thuyết trình có thkhông boring (vì nó cung cp nhiu thông tin), nhưng nó li uninspiring vì cách trình bày khô khan, không khơi gi được squan tâm ca khán giả. uninspiring: Thiếu sc sng, không gâyn tượng, không truyn cm hng. boring: Gây bun ngủ, tnht do đơn điu. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các đánh giá vnghthut, hiu sut làm vic hoc tính cách con người. Khi nói mt người lãnh đạo là uninspiring, điu đó có nghĩa là hcó thlàm tt công vic chuyên môn nhưng không có khnăng dn dt hay thúc đẩy tinh thn cp dưới. Ví dụ đúng: The movie's plot was uninspiring (Ct truyn ca bphim tht tnht/không có gì đột phá). Ví dụ đúng: An uninspiring performance (Mt màn trình din thiếu sc sng). Lưu ý vngpháp uninspiring là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từtẻ nhạt

Thiếu sự hào hứng, sáng tạo, hoặc khả năng thúc đẩy và kích thích sự quan tâm

"The guest speaker gave an uninspiring presentation that left the audience bored."

Bộ phim có cốt truyện dễ đoán và diễn xuất không mấy ấn tượng của nam diễn viên chính.

đơn điệu

Nhàm chán, bình thường, hoặc thiếu bất kỳ đặc điểm nổi bật hay ấn tượng nào

Phòng khách sạn sạch sẽ nhưng hoàn toàn đơn điệu, với những bức tường màu be và nội thất tiêu chuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error