D
Dicread
HomeDictionaryFfascinating

fascinating

hấp dẫn
Tính từ
So sánh hơn: more fascinatingSo sánh nhất: most fascinating

fascinating mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi interesting. Trong khi interesting chỉ đơn thun là "thú vị" hoc "gây chú ý", thì fascinating mô tmt trng thái bthu hút mãnh lit, gn như bmê hoc, khiến người ta không thri mt hoc ngng suy nghĩ về điu đó. Tnày thường được dùng để din tsngưỡng msâu sc đối vi mt chủ đề, mt con người hoc mt hin tượng klvà độc đáo.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia fascinating và interesting. Để sdng chính xác, hãy lưu ý:

interesting: Dùng cho nhng điu gây tò mò ở mc độ bình thường. Ví dụ: an interesting book (mt cun sách thú vị).
fascinating: Dùng khi điu đó thc squyến rũ và chiếm trn tâm trí bn. Ví dụ: a fascinating discovery (mt khám phá cc kthú vị/hp dn).

Mt sai lm phbiến là sdng fascinating trong nhng tình hung quá đơn gin, điu này có thkhiến câu văn trnên cường điu mt cách không cn thiết. Hãy chdùng tnày khi bn mun nhn mnh skinh ngc hoc nim đam mê mãnh lit.

Cách dùng và cu trúc

fascinating là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca svt, svic hoc con người (tính cht chủ động gây ra sthu hút). Nếu bn mun mô tcm xúc ca bn thân khi bthu hút, bn phi sdng tính từ đuôi -ed là fascinated.

I am fascinating by the history. (Sai vì câu này có nghĩa là "Tôi là mt người cc khp dn đối vi lch sử").
I am fascinated by the history. (Đúng: Tôi bmê hoc bi lch sử).
The history is fascinating. (Đúng: Lch snày cc kthú vị/hp dn).

Khi đi kèm vi gii từ, fascinated thường đi vi by hoc with để chỉ đối tượng gây ra sthu hút đó.

Ý nghĩa

Tính từhấp dẫn

Cực kỳ thú vị hoặc quyến rũ theo cách thu hút toàn bộ sự chú ý của một người

The history of ancient civilizations is absolutely fascinating.

Lịch sử của các nền văn minh cổ đại hoàn toàn hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error