D
Dicread
HomeDictionaryPprovocation

provocation

sự khiêu khích / sự kích thích / tình tiết khiêu khích
Danh từ

provocation mang sc thái vmt hành động chủ động nhm to ra mt phnng tiêu cc hoc mnh mtừ đối phương. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường gi lên cm giác vscố ý, khi mt người ctình làm điu gì đó để chc gin hoc thách thc người khác. Điu này khác vi stimulation (skích thích), vn mang nghĩa trung lp hoc tích cc hơn, thường dùng trong ngcnh sinh hc hoc tâm lý hc để chvic thúc đẩy mt hot động nào đó.

Ý nghĩa

Danh từsự khiêu khích

Một hành động hoặc lời nói khiến ai đó khó chịu hoặc tức giận, đặc biệt là một cách cố ý

His insulting comments were a clear provocation to the crowd.

Những lời bình luận xúc phạm của anh ta là một sự khiêu khích rõ ràng đối với đám đông.

Danh từsự kích thích

Hành động xúi giục một phản ứng hoặc kích thích một sự đáp trả từ ai đó hoặc điều gì đó

The scientist used a chemical provocation to observe the cellular reaction.

Nhà khoa học đã sử dụng một chất kích thích hóa học để quan sát phản ứng của tế bào.

Danh từtình tiết khiêu khích

Một lý do biện minh về mặt pháp lý cho một phản ứng, cụ thể là một hành động biện minh cho phản ứng của bị cáo trong một vụ án hình sự

The defense argued that the victim's behavior constituted sufficient provocation for the sudden outburst.

Bên bào chữa lập luận rằng hành vi của nạn nhân cấu thành sự khiêu khích đủ để dẫn đến sự bùng phát đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error