D
Dicread
HomeDictionaryOodd

odd

kỳ lạ / lẻ / đơn chiếc / vặt
Tính từ
So sánh hơn: odderSo sánh nhất: oddest

Todd mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa phbiến nht.

Ý nghĩa

Tính từkỳ lạ

Khác với những gì thường thấy hoặc mong đợi; lạ lùng

It's very odd that he hasn't called me back yet.

Thật kỳ lạ là anh ấy vẫn chưa gọi lại cho tôi.

Tính từlẻ

(Nói về một con số) không chia hết cho hai

Three, five, and seven are odd numbers.

Ba, năm và bảy là các số lẻ.

Tính từđơn chiếc

Không khớp với cái còn lại trong một cặp

I have an odd sock in my laundry basket.

Tôi có một chiếc tất đơn chiếc trong giỏ đồ giặt.

Tính từvặt

Thỉnh thoảng hoặc không thường xuyên

He earns a bit of extra money doing odd jobs around the neighborhood.

Anh ấy kiếm thêm một chút tiền bằng cách làm những công việc vặt quanh xóm.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error