D
Dicread
HomeDictionaryBboring

boring

nhàm chán
Tính từ
Số nhiều: boringsSo sánh hơn: more boringSo sánh nhất: most boring

boring được dùng để mô tmt svt, svic hoc con người gây ra cm giác tnht, không thú vhoc thiếu sc hp dn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhàm chán". Đim mu cht cn lưu ý là boring mô tả đặc đim ca tác nhân gây ra schán nn.

Ý nghĩa

Tính từnhàm chán

Gây ra sự thiếu quan tâm hoặc thiếu hào hứng

The lecture was so boring that half the students fell asleep.

Bài giảng quá nhàm chán đến nỗi một nửa số sinh viên đã ngủ gật.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error