D
Dicread
HomeDictionarySstrange

strange

kỳ lạ / xa lạ
Tính từ
So sánh hơn: strangerSo sánh nhất: strangest

Tnày mô tmt schch hướng so vi nhng chun mc thông thường. Nó mang theo cm giác bí ẩn hoc mt chút khó chu, thường gi ý rng có điu gì đó khôngn hoc không khp vi khuôn mu đã thiết lp. Khác vi weird (kquái) vn có thể ám chỉ điu gì đó siêu nhiên hoc quái dị, hay unusual (không bình thường) mang sc thái trung lp và khách quan hơn, strange thường gi lên stò mò pha ln vi cm giác e dè. Khi được dùng để mô tngười hoc địa đim, ý nghĩa ca tnày chuyn từ "klạ" sang "xa lạ". Trong ngcnh này, nó mô tslnh lo hoc khong cách khi ln đầu tiếp xúc vi mt điu gì đó mà không có skết ni cá nhân.

Ý nghĩa

Tính từkỳ lạ

bất thường hoặc gây ngạc nhiên; khó hiểu

"I heard a strange noise coming from the attic."

Tôi nghe thấy một tiếng động kỳ lạ phát ra từ trên gác mái.

Tính từxa lạ

không được biết đến hoặc không quen thuộc

"It is always daunting to move to a strange city where you know no one."

Việc chuyển đến một thành phố xa lạ nơi bạn không quen biết một ai luôn là điều gây nản lòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error