D
Dicread
HomeDictionaryUuninteresting

uninteresting

tẻ nhạt / không thú vị
Tính từ
So sánh hơn: more uninterestingSo sánh nhất: most uninteresting

uninteresting được sdng để mô tmt đối tượng, svic hoc tri nghim thiếu đi nhng yếu tgây tò mò, hào hng hoc không có đặc đim gì ni bt để thu hút schú ý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thú vị" hoc "tnht". Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng Người hc cn phân bit uninteresting vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác theo ngcnh: boring: Mang sc thái mnh hơn và thường mang tính tiêu cc. Trong khi uninteresting đơn thun là "không có gì thú vị" (trung tính), thì boring gi cm giác mt mi, chán chường và gây khó chu. Ví dụ, mt cun sách có thlà uninteresting vì ni dung quá đơn gin, nhưng mt bài din văn dài lê thê sbcoi là boring. dull: Thường dùng để chsự đơn điu, thiếu sc sng hoc thiếu ssc so. dull không chdùng cho cm xúc mà còn dùng cho màu sc (màu xn) hoc trí tuệ (chm hiu). monotonous: Nhn mnh vào slp đi lp li mt cách nhàm chán, không có sthay đổi vnhp điu hoc cường độ (ví dụ: ging nói đơn điu). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng uninteresting để mô tcm xúc ca bn thân. Trong tiếng Anh, uninteresting dùng để mô tả đặc đim ca vt/vic (tính cht), không dùng để mô tcm giác ca con người. Sai: I am uninteresting in this movie. (Tôi không thú vtrong bphim này - câu này khiến người nghe hiu rng bn là mt người nht nho). ✅ Đúng: I am uninterested in this movie. (Tôi không quan tâm/không thy hng thú vi bphim này). ✅ Đúng: This movie is uninteresting. (Bphim này không thú vị/tnht). Như vy, hãy nhrng uninteresting mô tả "vt gây chán", còn uninterested mô tả "trng thái chán" ca con người.

Ý nghĩa

Tính từtẻ nhạt

Không có khả năng thu hút hoặc giữ sự chú ý; đơn điệu hoặc gây chán

"The lecture was so uninteresting that half the students fell asleep."

Bài giảng tẻ nhạt đến mức một nửa số sinh viên đã ngủ gật.

không thú vị

Thiếu sự mới mẻ, hào hứng hoặc những đặc điểm riêng biệt

Anh ấy thấy cốt truyện của bộ phim hoàn toàn không thú vị và dễ đoán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error