D
Dicread
HomeDictionaryEesoteric

esoteric

thâm thúy
Tính từ

esoteric mô tnhng kiến thc, nim tin hoc thut ngmà chmt nhóm nhnhng người có chuyên môn cao hoc được đặc cách mi có thhiu được. Tnày mang sc thái vsự độc quyn và tính cht khép kín ca thông tin.

Ý nghĩa

Tính từthâm thúy

Được dành cho hoặc có khả năng chỉ được hiểu bởi một số ít người có kiến thức chuyên môn hoặc sự quan tâm đặc biệt

The professor's lecture on quantum metaphysics was far too esoteric for the undergraduate students.

Bài giảng của giáo sư về siêu hình học lượng tử quá thâm thúy đối với các sinh viên đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error