D
Dicread
HomeDictionaryEesoteric

esoteric

thâm thúy / bí truyền
Tính từ

esoteric mô tnhng kiến thc, nim tin hoc thut ngmà chmt nhóm nhnhng người có chuyên môn cao hoc được đặc cách mi có thhiu được. Tnày mang sc thái vsự độc quyn và tính cht khép kín ca thông tin.

Ý nghĩa

Tính từthâm thúy

Được dành cho hoặc có khả năng chỉ được hiểu bởi một số ít người có kiến thức hoặc mối quan tâm chuyên sâu

"The professor's lecture on quantum metaphysics was far too esoteric for the undergraduate students."

Bài giảng của giáo sư về siêu hình học lượng tử quá thâm thúy đối với các sinh viên đại học.

bí truyền

Liên quan đến kiến thức hoặc học thuyết bí mật, được giấu kín với công chúng và chỉ tiết lộ cho những người đã được kết nạp

Xã hội cổ đại đã bảo vệ các nghi lễ bí truyền của mình với sự bảo mật tuyệt đối để ngăn người ngoài tìm hiểu những điều huyền bí của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error