D
Dicread
HomeDictionaryIinteresting

interesting

thú vị / hay

/ˈɪnt(ə)ɹɛstɪŋ/

Tính từ
So sánh hơn: more interestingSo sánh nhất: most interesting

interesting thường được dùng để mô tmt svt, svic hoc con người có khnăng thu hút schú ý, khơi gi trí tò mò hoc khiến người ta cm thy thích thú. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "thú vị" hoc "hay". Skhác bit vsc thái và từ đồng nghĩa Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia interesting và interested. interesting là tính tdùng để mô tả đặc đim ca đối tượng gây ra cm xúc (ví dụ: mt cun sách thú vị), trong khi interested mô tcm xúc ca con người đối vi đối tượng đó (ví dụ: tôi cm thy quan tâm/hng thú vi cun sách). Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, interesting mang tính trung lp và phbiến hơn. Nếu mun nhn mnh shp dn mnh mhoc gây kinh ngc, bn có thdùng fascinating. Ngược li, nếu chmun nói điu gì đó gây tò mò nhưng không hn là tích cc, intriguing slà la chn phù hp hơn. Đúng: The movie is interesting. (Bphim này hay/thú vị.) Sai: I am interesting in the movie. (Câu này sai vì dùng tính tmô tả đặc đim cho người; đúng phi là I am interested in the movie - Tôi quan tâm đến bphim.) Lưu ý vcách dùng trong giao tiếp thc tế Trong mt sngcnh giao tiếp lch shoc mang tính châm biếm ca người bn ngữ, interesting đôi khi được dùng như mt cách nói gim nói tránh khi hkhông thc sthích điu gì đó nhưng không mun tra thô lỗ. Ví dụ, khi ai đó nói That's an interesting choice of clothes, hcó thể đang ngm ám chrng bqun áo đó trông klhoc không phù hp, thay vì thc skhen nó đẹp. Vì vy, người hc cn chú ý đến tông ging và biu cm ca người nói để hiu chính xác liu interesting đang mang nghĩa khen ngi hay là mt li nhn xét tế nhvskquc.

Ý nghĩa

Tính từthú vị

Khơi gợi sự tò mò hoặc thu hút sự chú ý; hấp dẫn

"an interesting book"

một cuốn sách thú vị

Tính từhay

Có những đặc điểm gây tò mò hoặc quan tâm; không nhàm chán

"an interesting subject"

một chủ đề hay

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error