D
Dicread
HomeDictionaryCconjecture

conjecture

sự phỏng đoán / phỏng đoán
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: conjecturesQuá khứ: conjecturedPhân từ 2: conjecturedV-ing: conjecturing

conjecture mang sc thái trang trng và hc thut hơn nhiu so vi các tnhư guess hay suppose. Trong khi guess thường dùng cho nhng phng đoán nhanh, ngu nhiên trong đời sng hàng ngày, thì conjecture ám chmt quá trình suy lun da trên nhng bng chng hoc thông tin hn chế, dù kết lun cui cùng vn chưa được xác minh. Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lý, báo cáo khoa hc hoc phân tích chính trị.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia conjecture và hypothesis. Mc dù chai đều có thdch là "githuyết" hoc "phng đoán", nhưng hypothesis là mt githuyết có cơ skhoa hc, được thiết lp để có thkim chng thông qua thc nghim. Ngược li, conjecture thiên vmt kết lun mang tính suy đoán, đôi khi thiếu căn cvng chc và khó có thchng minh mt cách tuyt đối.

Ví dụ: Khi mt thám tử đưa ra mt conjecture vhung thủ, đó là mt sphng đoán da trên manh mi hin có. Nhưng khi mt nhà vt lý đưa ra mt hypothesis, họ đang thiết lp mt khung lý thuyết để tiến hành thí nghim.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đoán" cho hu hết các trường hp. Tuy nhiên, khi dch conjecture, hãy cân nhc sdng các cm tnhư "sphng đoán" hoc "đưa ra kết lun sơ bộ" để giữ được độ trang trng ca văn bn.

Đúng: The evidence is too slim to support any firm conjecture. (Bng chng quá ít để htrcho bt ksphng đoán chc chn nào.)
Tránh dùng conjecture trong các tình hung thân mt như: I conjecture that it will rain tomorrow. (Thay vào đó, hãy dùng I guess hoc I think).

Vmt ngpháp, conjecture va là danh từ (sphng đoán) va là động từ (phng đoán). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùngthkhng định hoc phủ định trong các cu trúc phân tích, ít khi dùng trong câu hi giao tiếp thông thường.

Countable when referring to a specific theory or a single guess (a bold conjecture). Uncountable when referring to the general act of speculating (the result was based on pure conjecture).

Ý nghĩa

Danh từsự phỏng đoán

Một ý kiến hoặc kết luận được hình thành dựa trên thông tin không đầy đủ

The police had a conjecture about the killer's motive.

Cảnh sát đã có một sự phỏng đoán về động cơ của kẻ giết người.

Ngoại động từphỏng đoán
[~ someone][~ something]

Hình thành một ý kiến hoặc kết luận về điều gì đó mà không có đủ bằng chứng

Scientists conjecture that the planet may have once had water.

Các nhà khoa học phỏng đoán rằng hành tinh này có thể đã từng có nước.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error