D
Dicread
HomeDictionaryIinfrequency

infrequency

sự không thường xuyên / tần số thấp
Danh từ

infrequency mô ttrng thái mt svic không xy ra thường xuyên hoc có khong cách thi gian dài gia các ln xut hin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhông thường xuyên". Đim mu cht ca infrequency là nhn mnh vào khong thi gian trng hoc sthưa tht ca các skin, trái ngược hoàn toàn vi frequency (tn sut/sthường xuyên).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, infrequency dùng để chnhng thói quen hoc skin hiếm khi xy ra. Ví dụ, khi nói vvic mt chuyến xe buýt không chy thường xuyên, người ta dùng infrequency để phàn nàn vsbt tin do thi gian chờ đợi quá lâu.

Trong các lĩnh vc kthut hoc vt lý, infrequency được hiu là "tn sthp". Đây là thut ngchuyên môn để chcác dao động hoc chu ksóng có tc độ lp li chm. Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng tnày để chỉ "shiếm hoi" trong giao tiếp thông thường và "tn sthp" trong khoa hc.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia infrequency và rarity. Mc dù chai đều gi ý về điu gì đó không phbiến, nhưng có skhác bit tinh tế:

infrequency tp trung vào yếu tthi gian và nhp điu (xy ra ít ln trong mt khong thi gian).
rarity tp trung vào squý hiếm hoc độc đáot tn ti trong tng thể).

Ví dụ: Vic mt người hiếm khi đi du lch là infrequency, nhưng mt viên kim cương xanh là rarity.

Đúng: The infrequency of the bus service is frustrating. (Vic xe buýt chy không thường xuyên khiến vic đi li trnên khó khăn.)
Sai: The infrequency of this diamond makes it expensive. (Trong trường hp này phi dùng rarity vì viên kim cương không phi là mt skin lp li theo thi gian.)

Vmt ngpháp, infrequency là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự không thường xuyên

Đặc điểm hoặc trạng thái không xảy ra thường xuyên

The infrequency of the bus service makes commuting difficult.

Việc xe buýt chạy không thường xuyên khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

Danh từtần số thấp

Trạng thái có tần số thấp, đặc biệt là trong bối cảnh các chu kỳ sóng hoặc rung động

The sensor is designed to detect the infrequency of the signal.

Cảm biến được thiết kế để phát hiện tần số thấp của tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error