D
Dicread
HomeDictionaryIinfrequent

infrequent

ít khi xảy ra
adj

infrequent được sdng để mô tnhng svic không xy ra thường xuyên, có khong cách thi gian dài gia các ln xut hin hoc có tn sut thp. Tnày mang sc thái khách quan, thường dùng trong các báo cáo, mô tkthut hoc văn phong trang trng để chỉ định mt nhp độ không đều hoc hiếm gp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln infrequent vi rare. Mc dù chai đều có thdch là "hiếm", nhưng có skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

infrequent nhn mnh vào tn sut (frequency). Mt svic có thxy ra nhiu ln nhưng không thường xuyên. Ví dụ: infrequent visits (nhng chuyến thăm không thường xuyên) — vic thăm viếng vn din ra, nhưng khong cách gia các ln thăm là rt dài.

rare nhn mnh vào squý hiếm hoc bt thường (uncommonness). Mt svic rare là thmà rt ít người thy hoc rt ít khi tn ti. Ví dụ: a rare disease (mt căn bnh hiếm gp) — không phi là bnh này "không thường xuyên" xy ra vi mt người, mà là nó hiếm khi xut hin trong cng đồng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hiếm" cho chai trường hp trên, nhưng khi chuyn sang tiếng Anh, bn cn cân nhc xem mình đang nói về "tn sut" hay "độ quý hiếm".

Sai: The rain is rare in this region. (Nếu ý bn là mưa thnh thong mi có).
✅ Đúng: The rain is infrequent in this region. (Mưa không xy ra thường xuyênvùng này).

Sai: This is an infrequent diamond. (Nếu ý bn là viên kim cương này quý hiếm).
✅ Đúng: This is a rare diamond. (Đây là mt viên kim cương quý hiếm).

Vmt ngpháp, infrequent là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

adjít khi xảy ra

Không xảy ra thường xuyên; hiếm khi

The bus service is infrequent during the winter months.

Dịch vụ xe buýt không thường xuyên trong những tháng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error