D
Dicread
HomeDictionaryDdistribution

distribution

sự phân phát / sự phân bố / sự phân phối / phân phối (thống kê)

/ˌdɪstɹəˈbjuːʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: distributions

Tnày mô tsdi chuyn ca các svt tmt ngun trung tâm đến nhiu đim đến khác nhau. Nó gi lên hìnhnh vvic lan ta, ri rác hoc phân bcác ngun lc để chúng không còn tp trung ti mt đim duy nht. Trong lĩnh vc hu cn và kinh doanh, tnày mang sc thái chuyên nghip và có tính hthng. Nó đề cp đến toàn bcơ shtng (như kho bãi, xe ti, nhà bán lẻ) cn thiết để vn chuyn hàng hóa tnhà máy đến tay người tiêu dùng. Trong thng kê và địa lý, tnày mang tính phân tích và mô tnhiu hơn. Nó không hàm ý hành động "cho" mt cách chủ động mà thay vào đó là mt mô hình hoc ssp xếp ca các đim dliu trên mt không gian hoc mt thang đo. Khác vi tsharing (chia sẻ) vn hàm ý mt skết ni vmt xã hi hoc cm xúc, distribution thường mang tính cht hành chính, toán hc hoc mang tính kthut thun túy.

Uncountable when discussing the general act of handing things out or the logistics of getting products to stores ('distribution is key to success'). Countable when referring to specific statistical patterns, such as a 'normal distribution' or a 'Poisson distribution'.

Ý nghĩa

Danh từsự phân phát

Hành động chia sẻ thứ gì đó cho nhiều người nhận

"The distribution of food supplies was coordinated by the Red Cross."

Việc phân phát lương thực đã được điều phối bởi Hội Chữ thập đỏ.

Danh từsự phân bố

Cách thức một thứ gì đó được chia sẻ hoặc trải rộng trên một khu vực

"The population distribution is heavily skewed toward the coastal cities."

Sự phân bố dân cư tập trung chủ yếu vào các thành phố ven biển.

Danh từsự phân phối

Quá trình làm cho sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn để người tiêu dùng mua

"The company is looking for a new distribution partner in Southeast Asia."

Công ty đang tìm kiếm một đối tác phân phối mới tại Đông Nam Á.

Danh từphân phối (thống kê)

Trong thống kê, một hàm cho biết xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục rơi vào một khoảng nhất định

"The data follows a normal distribution, forming a classic bell curve."

Dữ liệu tuân theo một phân phối chuẩn, tạo thành một đường cong hình chuông điển hình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error