D
Dicread
HomeDictionaryUusual

usual

thông thường、quen thuộc、bình thường
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more usualSo sánh nhất: most usual

Tusual mang li cm giác vsdự đoán được và sthoi mái, thường ngụ ý mt thói quen din ra tnhiên mà không cn phi suy nghĩ nhiu. Nó gi lên mt khuôn mu chun mc đã được thiết lp theo thi gian, to ra mt đim mc cho nhng điu được kvng trong mt môi trường hoc mt mi quan hcthể.

Ý nghĩa

Tính từthông thường
[something]

Xảy ra hoặc tồn tại một cách điển hình hoặc theo thói quen

"He took his usual seat by the window."

Anh ấy ngồi vào chỗ ngồi quen thuộc của mình bên cửa sổ.

Tính từbình thường
[something]

Phổ biến hoặc bình thường; không có gì lạ

"It is usual for the weather to be rainy in April."

Thời tiết vào tháng Tư thường có mưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error