D
Dicread
HomeDictionaryUusual

usual

quen thuộc / thông thường
Tính từ
So sánh hơn: more usualSo sánh nhất: most usual

usual được sdng để mô tnhng điu xy ra theo thói quen, mang tính cht lp đi lp li hoc là đặc đim đin hình ca mt người, mt vt hay mt tình hung nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "quen thuc" hoc "thông thường".

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht ca usual là sự ổn định và tính dự đoán được. Khi nói vmt hành động usual, người nói ám chrng điu này đã xy ra nhiu ln trước đó và không có gì gây ngc nhiên.

usual so vi normal: Trong khi usual nhn mnh vào thói quen cá nhân hoc slp li mang tính đặc thù (ví dụ: my usual seat - chngi quen thuc ca tôi), thì normal li nhn mnh vào tiêu chun chung, sbình thường theo quy chun xã hi hoc sinh hc (ví dụ: normal body temperature - nhit độ cơ thbình thường). Mt điu gì đó có thlà usual (thông thường đối vi mt người) nhưng không nht thiết là normal (bình thường đối vi mi người).

usual so vi customary: customary mang sc thái trang trng hơn và thường liên quan đến phong tc, tp quán hoc nghi lca mt cng đồng, trong khi usual đơn gin là thói quen hng ngày.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln khi sdng usual như mt trng từ. Cn lưu ý rng usual là mt tính tvà bnghĩa cho danh từ. Để din đạt ý "như thường lệ", bn phi sdng trng tusually hoc cm tas usual.

Sai: I wake up usual at 6 AM.
✅ Đúng: I usually wake up at 6 AM. (Tôi thường thc dy lúc 6 gisáng.)
✅ Đúng: He arrived late, as usual. (Anhy đến mun, như thường lệ.)

Mt đim đặc bit trong giao tiếp thc tế là vic sdng the usual như mt danh từ để gi món hoc yêu cu mt thmà người đối din đã biết rõ thói quen ca mình. Ví dụ: I'll have the usual, please (Cho tôi món quen thuc nhé), thay vì phi lit kê chi tiết món ăn mi ln gi.

Ý nghĩa

Tính từquen thuộc

Xảy ra hoặc tồn tại một cách điển hình hoặc theo thói quen

He took his usual seat by the window.

Anh ấy ngồi vào chỗ ngồi quen thuộc của mình bên cửa sổ.

Tính từthông thường

Phổ biến hoặc bình thường; không có gì lạ lẫm

It is usual for the weather to be rainy in April.

Thời tiết vào tháng Tư thường có mưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error