D
Dicread
HomeDictionaryCcontinuous

continuous

liên tục / không ngừng / liên tiếp
Tính từ

continuous mô tmt trng thái tn ti hoc din ra mà không có bt ksngt quãng, khong trng hay đim dng nào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "liên tc", "không ngng" hoc "liên tiếp". Đim mu cht ca continuous là tính cht "không bchia ct" (unbroken), to thành mt di thng nht vmt không gian hoc thi gian.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia continuous và continual. Mc dù chai đều có thdch là "liên tc", nhưng sc thái sdng hoàn toàn khác nhau:

continuous: Chmt hành động hoc trng thái din ra xuyên sut, không hcó quãng nghỉ. Ví dụ: a continuous line (mt đường kliên tc, không bị đứt đon) hoc continuous rain (mưa không ngng nghsut nhiu giờ).

continual: Chmt hành động lp đi lp li nhiu ln, có nhng khong nghngn gia các ln xy ra. Ví dụ: continual complaints (nhng li phàn nàn liên tc/lp đi lp li), nghĩa là người đó phàn nàn nhiu ln, nhưng không phi là nói liên tc không ngng nghmt giây nào.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Nếu bn nói continuous noise, đó là mt tiếngn kéo dài không dt; nhưng nếu nói continual noise, đó là nhng tiếngn thnh thong li vang lên gây khó chu.

ng dng trong các lĩnh vc chuyên bit

Trong toán hc và khoa hc, continuous mang nghĩa kthut chính xác để chcác hàm shoc quá trình không có bước nhy hay lhng. Khi dch sang tiếng Vit trong ngcnh này, từ "liên tc" là thut ngchun xác nht.

Đúng: a continuous function (mt hàm sliên tc).

Vmt ngpháp, continuous chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun din đạt hành động đang tiếp din trong ngpháp tiếng Anh, chúng ta sdng thì "continuous" (như present continuous - thì hin ti tiếp din) để chmt svic đang xy ra ti thi đim nói.

Ý nghĩa

Tính từliên tục

Tạo thành một thể thống nhất không bị đứt quãng về không gian hoặc thời gian

The city is protected by a continuous wall of fortifications.

Thành phố được bảo vệ bởi một bức tường công sự liên tục.

Tính từkhông ngừng

Xảy ra hoặc tồn tại mà không dừng lại hoặc bị gián đoạn

The region has experienced continuous rain for three days.

Khu vực này đã trải qua những trận mưa không ngừng trong ba ngày.

Tính từliên tiếp

Tiếp diễn mà không có khoảng trống hoặc sự ngắt quãng trong một chuỗi hoặc một dãy

The company has seen continuous growth over the last decade.

Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng liên tiếp trong thập kỷ qua.

Tính từliên tục

Trong toán học, một hàm số không có bước nhảy hoặc lỗ hổng trong đồ thị của nó

The sine function is a continuous function across its entire domain.

Hàm sin là một hàm liên tục trên toàn bộ miền xác định của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error