D
Dicread
HomeDictionaryRrecurring

recurring

lặp lại
Tính từ

recurring được dùng để mô tmt svic, hin tượng hoc tình hung xy ra nhiu ln, thường là theo mt chu khoc mt khong thi gian định kỳ. Đim mu cht ca tnày là tính cht "lp li" mang tính hthng hoc thường xuyên, thay vì chxy ra ngu nhiên mt vài ln.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln recurring vi repeated. Mc dù chai đều dch là "lp li", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

recurring: Nhn mnh vào vic mt svic tquay trli hoc xut hin định ktheo thi gian. Ví dụ, mt căn bnh tái phát hoc mt khon thanh toán hàng tháng sdùng recurring.
repeated: Nhn mnh vào hành động được thc hin nhiu ln mt cách chủ động hoc cố ý. Ví dụ, vic nhc đi nhc li mt li cnh báo sdùng repeated.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: a recurring dream (mt gic mơ lp đi lp li nhiu đêm) so vi repeated attempts (nhng nlc thử đi thli nhiu ln).

Ngcnh sdng phbiến

Trong đời sng hàng ngày và công vic, recurring thường xut hin trong các bi cnh cthsau:

Tài chính: recurring payments hoc recurring costs dùng để chcác khon chi phí cố định phát sinh định kỳ (như tin thuê nhà, phí đăng ký dch vphn mm).
Y tế: recurring infection dùng để chtình trng nhim trùng tái phát.
Tâm lý: recurring nightmare dùng để chnhng cơn ác mng clp đi lp li.

Lưu ý vngpháp

recurring đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun din đạt hành động "xy ra lp li", bn nên sdng cu trúc recur (động từ) thay vì dùng repeat nếu svic đó mang tính cht tquay trli hoc tái din tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từlặp lại

Xảy ra định kỳ hoặc lặp đi lặp lại nhiều lần

a recurring nightmare

một cơn ác mộng lặp đi lặp lại

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error