D
Dicread
HomeDictionaryUuncommon

uncommon

hiếm gặp

/ʌnˈkɒmən/

Tính từ
So sánh hơn: more uncommonSo sánh nhất: most uncommon

uncommon được sdng để mô tnhng svt, svic hoc hin tượng không thường xuyên xy ra hoc không ddàng tìm thy trong mt bi cnh cthể. Vmt sc thái, tnày mang tính khách quan và trung lp hơn so vi rare. Trong khi rare thường nhn mnh vào squý hiếm, giá trcao hoc mc độ cc kthp ca tn sut, thì uncommon đơn thun chra rng điu gì đó không phbiến hoc không theo số đông.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia uncommon và rare. Hãy lưu ý skhác bit tinh tế sau:

uncommon: Dùng cho nhng thkhông phbiến nhưng vn có thgp được. Ví dụ: Mt đặc đim tính cách không phbiến (an uncommon trait) hoc mt hin tượng thi tiết không thường xuyên.
rare: Dùng cho nhng thcc khiếm, thường đi kèm vi cm giác quý giá hoc đặc bit. Ví dụ: Mt loài động vt quý hiếm (a rare species) hoc mt viên kim cương hiếm.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch chai tnày thành "hiếm". Tuy nhiên, khi mun nói vmt điu gì đó "không thường thy" nhưng không nht thiết phi là "quý hiếm", hãy ưu tiên dùng uncommon.

Ngcnh sdng và lưu ý

uncommon có thể đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi mô tmt khnăng hoc knăng, uncommon gi lên sự đặc bit, vượt tri hơn mc bình thường.

Đúng: It is uncommon for it to snow in this region. (Vic tuyết rơivùng này là điu hiếm gp.)
Sai: Sdng uncommon để mô tmt thgì đó gn như tuyt chng; trong trường hp này, rare schính xác hơn.

Vmt ngpháp, uncommon là mt tính tmô ttính cht, không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từhiếm gặp

Không thường xuyên được tìm thấy hoặc bắt gặp

It is uncommon for it to snow in this region.

Việc tuyết rơi ở vùng này là điều hiếm gặp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error