D
Dicread
HomeDictionaryFfew

few

ít、một vài
determinerĐại từ
Số nhiều: fewerSo sánh hơn: fewest

Tnày mang hàm ý tiêu cc hoc hn chế, nhn mnh vào skhan hiếm hoc không đủ ca mt điu gì đó. Thay vì tp trung vào nhng gì đang có, nó xoáy sâu vào nhng gì còn thiếu, thường gi lên cm giác tht vng hoc sthiếu ht. Ngược li, cm ta few li mang nghĩa tích cc và nhn mnh vào shin din. Trong khi few ám chrng không đủ, thì a few li cho thy ít nht là có mt vài. Vic phân bit này rt quan trng trong văn viết hc thut và chuyên nghip để thhin người nói đang coi slượng đó là mt sthiếu ht hay là mt tài sn nhỏ.

Ý nghĩa

determinerít

Một số lượng nhỏ người hoặc vật

"There are few options left."

Còn lại rất ít lựa chọn.

Đại từít

Một số lượng nhỏ người hoặc vật

"Few of the students passed the test."

Ít học sinh vượt qua được bài kiểm tra.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error