D
Dicread
HomeDictionaryFfew

few

ít
determinerĐại từ
Số nhiều: fewerSo sánh hơn: fewest

Tnày mang sc thái tiêu cc hoc hn chế, nhn mnh vào skhan hiếm hoc không đủ ca mt điu gì đó. Thay vì tp trung vào nhng gì đang có, nó xoáy sâu vào nhng gì còn thiếu, thường gi lên cm giác tht vng hoc không tha đáng.

Ngược li, cm ta few mang nghĩa tích cc và nhn mnh vào stn ti. Trong khi few ám chrng không có đủ, thì a few li cho thy ít nht là vn có mt vài. Sphân bit này rt quan trng trong văn viết chuyên nghip và hc thut để biu thvic người nói coi slượng đó là mt sthiếu ht hay là mt tài sn nhỏ.

Ý nghĩa

determinerít

Một số lượng nhỏ người hoặc vật

There are few options left.

Còn lại rất ít lựa chọn.

Đại từít

Một số lượng nhỏ người hoặc vật

Few of the students passed the test.

Ít học sinh vượt qua được bài kiểm tra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error