D
Dicread
HomeDictionaryIiteration

iteration

sự lặp lại / phiên bản / vòng lặp
Danh từ
Số nhiều: iterations

iteration mang hàm ý vmt quá trình ci tiến liên tc thông qua vic lp li. Thay vì cgng to ra mt sn phm hoàn ho ngay tln đầu tiên, người ta thc hin nhiu ln lp li, mi ln li điu chnh và ti ưu hóa da trên kết quca ln trước đó. Điu này to nên mt chu kỳ: thiết kế, thnghim, đánh giá và điu chnh.

Ý nghĩa

Danh từsự lặp lại

Hành động lặp lại một quy trình hoặc một tập hợp các hướng dẫn, thường với mục tiêu đạt được kết quả mong muốn hoặc cải thiện một thiết kế

The design underwent several iterations before the final prototype was approved.

Thiết kế đã trải qua nhiều lần lặp lại trước khi nguyên mẫu cuối cùng được phê duyệt.

Danh từphiên bản

Một lần lặp lại duy nhất của một quy trình hoặc một phiên bản cụ thể của một sản phẩm hoặc phần mềm được tạo ra trong một chu kỳ lặp

The latest iteration of the app includes a redesigned user interface and faster load times.

Phiên bản mới nhất của ứng dụng bao gồm giao diện người dùng được thiết kế lại và thời gian tải nhanh hơn.

Danh từvòng lặp

Trong toán học hoặc tin học, việc lặp lại một chuỗi các phép toán để tạo ra một loạt các giá trị xấp xỉ cho một kết quả

The algorithm requires a high number of iterations to converge on the correct value.

Thuật toán yêu cầu một số lượng vòng lặp lớn để hội tụ về giá trị chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error