rate
/ɹeɪt/
Từ này đóng vai trò là cầu nối giữa sự chính xác về mặt toán học và những nhận định chủ quan. Khi được dùng như một danh từ, nó thường mô tả một tỉ lệ hoặc một chi phí cố định, cung cấp một thước đo cụ thể để so sánh trong các bối cảnh kinh tế hoặc sinh học.
Khi chuyển sang vai trò động từ, từ này chuyển từ tính khách quan sang tính đánh giá. Nó mô tả quá trình tư duy khi xác định giá trị hoặc địa vị, thường phản ánh một hệ thống phân cấp về chất lượng hoặc vị thế xã hội trong một nhóm đối tượng cụ thể.
Countable as a specific price or measure.
Ý nghĩa
Một số đo, số lượng hoặc tần suất, thường được đo so với một số lượng hoặc thước đo khác
Số tiền được tính cho một dịch vụ hoặc sản phẩm cụ thể
Xác định một tiêu chuẩn hoặc giá trị cho điều gì đó; định giá
Ví dụ
Trời ạ, nhịp tim của anh hiện giờ thực sự quá nhanh rồi!
Tỉ lệ lạm phát đang khiến mọi thứ trở nên quá đắt đỏ.
Đợi đã, tốc độ dòng chảy thực sự đang giảm sao?
Mức giá theo giờ tiêu chuẩn cho công việc này là bao nhiêu?
Tôi không thể tin được mức giá họ thu cho việc đỗ xe!
Nghe này, tôi có thể đưa cho bạn một mức giá chiết khấu vào hôm nay.
Mức giá của anh quá cao đối với loại công việc này.
Bạn tự đánh giá trình độ kỹ năng hiện tại của mình như thế nào?
Tôi sẽ đánh giá trải nghiệm đó là một thảm họa hoàn toàn.
Vui lòng đánh giá dịch vụ của chúng tôi trên ứng dụng!
Nghiêm túc đấy, bạn đánh giá chiếc váy này thế nào?
Anh ta không được đánh giá cao bởi các đối tác cấp cao.
Tôi thành thật không nghĩ cô ấy được đánh giá là một mối đe dọa.
Anh ta thực sự được đánh giá cao đến thế trong phòng ban sao?
Bạn không được đánh giá là một đối thủ thực sự đối với tôi.