D
Dicread
HomeDictionaryRrare

rare

hiếm / quý hiếm / tái

[ɹɜɹ]

Tính từ
So sánh hơn: rarerSo sánh nhất: rarest

rare là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Người hc cn phân bit rõ gia vic mô ttn sut xut hin và giá trca vt thể. Sc thái vtn sut và giá tr Khi nói vsphbiến, rare dùng để chnhng điu không thường xuyên xy ra hoc khó tìm thy. Tuy nhiên, khi đi kèm vi các vt phm như kim cương, sách chay tác phm nghthut, rare không chỉ đơn thun là "ít" mà còn hàm ý squý giá, có giá trcao vì độ độc đáo ca nó. Ví dụ: Mt loài chim rare (hiếm) có thva là đối tượng cn bo tn, va là điu kdiu đối vi các nhà khoa hc. Cách dùng trongm thc Trong ngcnh nu ăn, đặc bit là vi tht bò (steak), rare mô tmc độ chín thp nht. Lúc này, tht chỉ được áp cho nhanhbmt, trong khi phn lõi vn còn đỏ tươi và mng nước. Đây là mt thut ngchuyên dng trong nhà hàng, không nên nhm ln vi nghĩa "hiếm" trong đời sng hàng ngày. Sai: I want my steak to be uncommon. (Không dùng uncommon để nói về độ chín ca tht). ✅ Đúng: I'd like my steak rare, please. Phân bit vi các ttương đồng Cn lưu ý skhác bit gia rare và uncommon. Trong khi uncommon đơn thun là không phbiến hoc khác thường, rare thường mang cm giác đặc bit hơn, quý giá hơn hoc nhn mnh vào skhan hiếm tuyt đối. uncommon: Mt thói quen không phbiến. rare: Mt viên kim cương quý hiếm.

Ý nghĩa

Tính từhiếm

Không xảy ra thường xuyên; không phổ biến

"It is rare to see a snowstorm in this part of the country."

Hiếm khi thấy một trận bão tuyết ở vùng này của đất nước.

Tính từquý hiếm

Có chất lượng đặc biệt hoặc độ quý hiếm cao; quý giá

"The museum houses a collection of rare manuscripts from the 12th century."

Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập các bản thảo quý hiếm từ thế kỷ mười hai.

Tính từtái

Được nấu trong thời gian ngắn, để phần trung tâm vẫn còn màu đỏ

"I would like my steak rare, please."

Tôi muốn món bít tết của mình chín tái, làm ơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error