D
Dicread
HomeDictionaryOoccasional

occasional

thỉnh thoảng
Tính từ
So sánh hơn: more occasionalSo sánh nhất: most occasional

occasional được sdng để mô tmt svic xy ra không thường xuyên, không theo mt quy lut hay lch trình cố định nào. Đim mu cht ca tnày là tính cht "thnh thong" và "ri rác", gi cm giác vnhng skin đơn lxut hin gia nhng khong thi gian dài không có skin đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln occasional vi rare hoc infrequent. Mc dù cba đều chtn sut thp, nhưng sc thái biu cm rt khác nhau:

occasional: Nhn mnh vào vic svic thnh thong vn xy ra, mang tính cht ngu nhiên và tnhiên. Ví dụ: occasional rain (mưa thnh thong mi có) cho thy mưa không din ra liên tc nhưng vn xut hin định kmt cách ngu nhiên.
rare: Nhn mnh vào shiếm hoi, bt thường, gn như không xy ra. Ví dụ: a rare disease (mt căn bnh hiếm gp) mang nghĩa là rt ít người mc phi, không đơn thun là tn sut thi gian.
infrequent: Mang sc thái trang trng hơn và thường dùng để chnhng vic lra nên xy ra thường xuyên hơn nhưng thc tế li không. Ví dụ: infrequent bus service (dch vxe buýt không thường xuyên) ám chsthiếu ht vtn sut vn hành.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, occasional là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nếu bn mun din đạt hành động "thnh thong làm gì đó", bn phi sdng trng toccasionally hoc cm ton occasion.

Sai: I occasional go to the gym.
✅ Đúng: I occasionally go to the gym. hoc I go to the gym on occasion.

Mt li phbiến ca người Vit là dch occasional thành "hiếm khi", điu này vô tình làm tăng mc độ nghiêm trng hoc độ hiếm ca svic. Hãy nhrng occasional chỉ đơn gin là "thnh thong", không mang hàm ý cc đoan như rare.

Ý nghĩa

Tính từthỉnh thoảng

Xảy ra hoặc được thực hiện không thường xuyên và không đều đặn

We make occasional trips to the countryside.

Chúng tôi thỉnh thoảng có những chuyến đi về vùng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error