D
Dicread
HomeDictionaryOoccasional

occasional

thỉnh thoảng, thỉnh thoảng một lần, không thường xuyên
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more occasionalSo sánh nhất: most occasional

Toccasional mô tmt trng thái tn ti thưa tht và không thdự đoán trước. Nó cho thy vic thiếu mt lch trình cố định, ngụ ý rng khi mt skin xy ra, đó là trường hp ngoi lchkhông phi là quy lut thông thường. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tích cc, thường được dùng để nói vnhng thói quen dchu hoc nhng sgián đon nhỏ. So vi infrequent, vn có thmang cm giác khô khan hoc tiêu cc, occasional mang li cm giác tnhiên và gn gũi hơn. Thay vì nhn mnh vào skhan hiếm, tnày tp trung vào tính cht ri rc ca svic, vì vy rt phù hp để mô tcác sthích, nhng cuc thăm hi xã giao hoc các kiu thi tiết.

Ý nghĩa

Tính từthỉnh thoảng
[something]

Xảy ra hoặc được thực hiện một cách không thường xuyên và không đều đặn

"We make occasional trips to the countryside."

Chúng tôi thỉnh thoảng có những chuyến đi về vùng nông thôn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error