D
Dicread
HomeDictionaryCcommonness

commonness

sự phổ biến / sự tầm thường
Danh từ

commonness là mt danh tmang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Ở nghĩa tích cc hoc trung tính, nó chsphbiến, tc là trng thái mt svt, hin tượng xut hin rng rãi hoc thường xuyên trong mt cng đồng hay môi trường nht định. Ngược li, ở nghĩa tiêu cc, nó chstm thường, ám chvic thiếu đi nhng đặc đim độc đáo, đặc sc hoc không có gì ni bt.

Ý nghĩa

Danh từsự phổ biến

Trạng thái hoặc đặc tính thường xuyên xảy ra, lan rộng hoặc xuất hiện nhiều lần

The commonness of the cold during winter months makes it a public health priority.

Sự phổ biến của bệnh cảm lạnh trong những tháng mùa đông khiến nó trở thành một ưu tiên về sức khỏe cộng đồng.

Danh từsự tầm thường

Đặc tính bình thường, không có gì nổi bật hoặc thiếu sự khác biệt

He was struck by the sheer commonness of the architecture in the suburbs.

Anh ấy bị ấn tượng bởi sự tầm thường thuần túy của kiến trúc ở vùng ngoại ô.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error