D
Dicread
HomeDictionaryDdearth

dearth

sự khan hiếm
Danh từ
Số nhiều: dearths

dearth mô tmt tình trng thiếu ht nghiêm trng, khi slượng ca mt thgì đó không đủ để đápng nhu cu hoc mong đợi. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi lack và thường nhn mnh vào skhan hiếm gây ra khó khăn hoc trngi. Skhác bit vsc thái Trong khi lack là mt tphbiến dùng để chvic thiếu mt thgì đó (có thlà thiếu hoàn toàn hoc chthiếu mt phn), thì dearth thường ám chmt sthiếu ht đáng ktrong mt bi cnh cthể, khiến cho thứ đó trnên quý hiếm hoc khó tìm. Ví dụ, bn có thnói lack of experience (thiếu kinh nghim) cho bt kai, nhưng a dearth of experienced teachers (skhan hiếm giáo viên có kinh nghim) gi lên mt cuc khng hong vnhân lc trong hthng giáo dc. Mt đim cn lưu ý là dearth không chdùng cho vt cht mà còn dùng cho các khái nim tru tượng như ý tưởng, bng chng hoc squan tâm. Lưu ý vcách dùng dearth thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng bthiếu ht. Tránh nhm ln vi scarcity. Mc dù chai đều chskhan hiếm, nhưng scarcity thường liên quan đến các ngun lc kinh tế hoc tài nguyên thiên nhiên (như nước, thc phm), trong khi dearth linh hot hơn trong vic mô tsthiếu ht vcht lượng hoc slượng trong nhiu tình hung đời sng. Đúng: a dearth of evidence (skhan hiếm bng chng) Sai: a dearth of water (thường dùng scarcity of water stnhiên hơn trong bi cnh tài nguyên thiên nhiên)

Ý nghĩa

Danh từsự khan hiếm

Tình trạng thiếu hụt hoặc không đủ một thứ gì đó, thường ngụ ý rằng không có đủ để đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu

"There is a dearth of qualified candidates for the position."

Đang có một sự khan hiếm các ứng viên đủ năng lực cho vị trí này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error