D
Dicread
HomeDictionaryHhardly

hardly

vừa đủ / hầu như không / khó có thể
Trạng từ

hardly là mt trng tmang nghĩa phủ định, được dùng để din tmt điu gì đó gn như không xy ra hoc khó có ththc hin được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hu như không", "khó có thể" hoc "va đủ/mt cách khó khăn". Mt đim quan trng cn lưu ý là vì hardly bn thân nó đã mang nghĩa phủ định, nên bn không được sdng thêm các tphủ định khác như not trong cùng mt mnh đề để tránh li phủ định kép.

Skhác bit vsc thái và tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia hardly và hard. Mc dù chai đều có chung gc từ, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn trái ngược nhau: hard (trng từ) nghĩa là chăm chhoc nlc hết sc, trong khi hardly li có nghĩa là gn như không.

I worked hardly (Câu này sai nếu bn mun nói mình làm vic chăm chỉ, vì nó smang nghĩa là bn hu như không làm vic).
I worked hard (Tôi đã làm vic chăm chỉ).
I could hardly work (Tôi khó có thlàm vic được/Tôi hu như không thlàm vic).

Ngoài ra, cn phân bit hardly vi scarcely và barely. Cba đều có nghĩa tương tnhau, nhưng hardly thường nhn mnh vào khnăng hoc mc độ (gn như không thể), trong khi barely thường nhn mnh vào vic va đủ để đạt được mt ngưỡng nào đó (va đủ/suýt soát).

Cách sdng trong các ngcnh cth

Khi dùng để chmc độ hoc tn sut, hardly thường đứng trước động tchính hoc sau trợ động từ. Khi dùng để din tmt svic va mi xy ra thì có svic khác xen vào, hardly thường xut hin trong cu trúc đảo ngvi when.

Vmc độ: I can hardly see (Tôi hu như không thnhìn thy) — nhn mnh vào vic tm nhìn bhn chế nghiêm trng.
Vtn sut: He hardly ever goes out (Anhy hiếm khi ra ngoài) — nhn mnh vào sự íti ca hành động.
Vkhong cách/thi gian: The car stopped hardly an inch from the wall (Chiếc xe dng li vi mt khong cách rt nhso vi bc tường) — nhn mnh ssuýt soát.

Vmt ngpháp, hardly là mt trng từ, do đó nó không có khái nim đếm được hay số ít, snhiu như danh từ. Nó đóng vai trò bnghĩa cho động từ, tính thoc mt trng tkhác trong câu.

Ý nghĩa

Trạng từvừa đủ

Chỉ vừa đủ; một cách khó khăn; với một khoảng cách rất nhỏ

We could hardly see the road through the thick fog.

Chúng tôi khó có thể nhìn thấy con đường xuyên qua lớp sương mù dày đặc.

Trạng từhầu như không

Gần như không; hiếm khi; ở một mức độ rất thấp

I can hardly believe that the summer is already over.

Tôi hầu như không thể tin được rằng mùa hè đã kết thúc rồi.

Trạng từkhó có thể

Được dùng để gợi ý rằng điều gì đó là không chắc chắn hoặc khó xảy ra

It is hardly surprising that the team lost after their star player was injured.

Không có gì ngạc nhiên khi đội bóng bị thua sau khi cầu thủ ngôi sao của họ bị chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error