D
Dicread
HomeDictionaryHhiatus

hiatus

sự gián đoạn / khe hở / hiatus
Danh từ
Số nhiều: hiatuses

hiatus mô tmt khong thi gian tm dng hoc mt khong trng vt lý, thường mang sc thái là sngt quãng tm thi trước khi mt hot động hoc mt chui skin được tiếp tc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sgián đon", "khong lng" hoc "khe hở". Sc thái sdng và phân bit Đim khác bit ln nht gia hiatus và break hay gap nmtính cht ca sngt quãng. Trong khi break thường là mt quãng nghngn và có kế hoch (như gigii lao), và gap thường chmt khong trng vt lý hoc schênh lch (như khong cách thế hệ), thì hiatus thường ám chmt giai đon tm dng dài hơn, đôi khi là ngoài ý mun hoc mang tính chiến lược trong snghip, nghthut hoc nghiên cu. Ví dụ: Mt ban nhc tuyên bhiatus nghĩa là htm ngng hot động trong mt thi gian dài để nghngơi hoc phát trin cá nhân, thay vì chỉ đơn gin là nghmt bui din. Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong lĩnh vc y khoa hoc gii phu, hiatus không mang nghĩa là "tm dng" mà chmt lhtnhiên trong mt cơ quan hoc mô (ví dụ: hiatal hernia - thoát vhoành). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia nghĩa bóng (thi gian) và nghĩa đen (vt lý) trong các văn bn chuyên môn. Trong ngôn nghc, hiatus dùng để chhin tượng hai nguyên âm đứng cnh nhau nhưng thuc hai âm tiết khác nhau, to ra mt sngt quãng nhkhi phát âm, thay vì hòa quyn thành mt âm đôi. Đặc đim ngpháp hiatus là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư take a hiatus (tm nghỉ) hoc be on a hiatusang trong giai đon gián đon).

Ý nghĩa

Danh từsự gián đoạn

Một sự tạm dừng hoặc khoảng trống trong một chuỗi, một loạt hoặc một quá trình

"The band returned to recording after a five year hiatus."

Ban nhạc đã quay trở lại thu âm sau năm năm gián đoạn.

Danh từkhe hở

Một khoảng trống vật lý hoặc một lỗ hở trong một cấu trúc hoặc cơ quan

"The surgeon identified a small hiatus in the diaphragm."

Bác sĩ phẫu thuật đã xác định được một khe hở nhỏ trong cơ hoành.

Danh từhiatus

Sự ngắt quãng giữa hai âm nguyên âm trong một từ khiến chúng được phát âm thành các âm tiết riêng biệt

"In the word chaos, there is a hiatus between the o and the a."

Trong từ `chaos`, có một hiatus giữa âm `o` và âm `a`.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error