D
Dicread
HomeDictionaryPperiodic

periodic

định kỳ
Tính từ

periodic mô tnhng svic xy ra lp đi lp li theo mt chu khoc khong thi gian cố định và đều đặn. Đim mu cht ca tnày là tính quy lut và sdự đoán được. Ví dụ, mt cuc hp din ra vào thHai hàng tun hoc mt hin tượng thiên văn xy ra mi mười năm mt ln đều được coi là periodic.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln periodic vi regular hoc occasional. Mc dù cperiodic và regular đều có thdch là "đều đặn", nhưng periodic nhn mnh hơn vào khái nim "chu kỳ" (period) — tc là có mt khong thi gian nghnht định trước khi svic lp li. Trong khi đó, regular mang nghĩa rng hơn, chsự ổn định, không thay đổi hoc tuân theo mt tiêu chun chung.

periodic: Nhn mnh vào chu klp li (ví dụ: periodic reviewscác đợt đánh giá định kỳ).
regular: Nhn mnh vào sthường xuyên hoc tính chun mc (ví dụ: regular exercisetp thdc thường xuyên).
occasional: Ngược li hoàn toàn vi periodic, tnày chnhng vic thnh thong mi xy ra, không có quy lut hay chu kcthể.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các lĩnh vc khoa hc như vt lý hay hóa hc, periodic mang nghĩa chuyên môn rt cthể. Ví dụ, periodic table (bng tun hoàn) không đơn thun là mt cái bng "định kỳ", mà là bng sp xếp các nguyên ttheo chu ktính cht. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "định kỳ" (cho skin, thi gian) hoc "tun hoàn" (cho khoa hc, toán hc) để đảm bo tính tnhiên.

Đúng: periodic payments (các khon thanh toán định kỳ).
Đúng: periodic motion (chuyn động tun hoàn).

Vmt ngpháp, periodic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từđịnh kỳ

Xảy ra hoặc xuất hiện theo những khoảng thời gian đều đặn

The periodic ringing of the bell alerted the students.

Tiếng chuông reo định kỳ đã báo động cho các học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error