D
Dicread
HomeDictionaryBbranch

branch

nhánh / chi nhánh / cành / chia nhánh / rẽ nhánh
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: branchesQuá khứ: branchedPhân từ 2: branchedV-ing: branching

Tnày gi lên cm giác vsphát trin hu cơ và sphân tách. Nó mô thìnhnh mt ngun duy nht chia thành nhiu hướng khác nhau, cho dù đó là nhng con đường vt lý, tchc hay trí tuệ. Điu này cho thy mt mi quan hmà trong đó phn nhhơn vn kết ni và phthuc vào mt ngun gc trung tâm.

Trong môi trường chuyên nghip, tnày mang ý nghĩa trung lp hoc tích cc vsmrng và khnăng tiếp cn. Khi được dùng để mô tmt lĩnh vc nghiên cu, nó ngụ ý mt hthng phân cp kiến thc có cu trúc, đi tmt chuyên ngành rng đến mt chuyên môn cthể.

Countable when referring to a physical limb of a tree, a specific corporate location, or a distinct field of study.

Ý nghĩa

Danh từnhánh

Một phân nhánh của một chủ đề, lĩnh vực nghiên cứu hoặc tổ chức tập trung vào một khu vực cụ thể

Organic chemistry is a major branch of science.

Hóa học hữu cơ là một nhánh chính của khoa học.

Danh từchi nhánh

Một văn phòng hoặc cửa hàng địa phương thuộc về một tổ chức lớn hơn cùng loại

I need to visit the downtown branch of my bank to open a new account.

Tôi cần đến chi nhánh ngân hàng ở trung tâm thành phố để mở một tài khoản mới.

Danh từcành

Một phần của cây hoặc bụi cây mọc ra từ thân chính

The bird perched on a low branch of the oak tree.

Con chim đậu trên một cành thấp của cây sồi.

Ngoại động từchia nhánh
[~ something]

Chia một thứ gì đó thành hai hoặc nhiều hướng hoặc con đường

The river branches into several smaller streams before reaching the sea.

Con sông chia thành nhiều dòng suối nhỏ hơn trước khi đổ ra biển.

Nội động từrẽ nhánh
[~ off]

Tách ra khỏi một thân chính hoặc con đường chính để tạo thành một hướng mới

The hiking trail branches off into a smaller path leading to the waterfall.

Đường mòn đi bộ rẽ sang một lối nhỏ dẫn đến thác nước.

Ví dụ

Linguistics is a fascinating branch of social science.

Ngôn ngữ học là một nhánh hấp dẫn của khoa học xã hội.

0

The bank has a new branch opening in the city center.

Ngân hàng có một chi nhánh mới sắp khai trương ở trung tâm thành phố.

0

A small bird sat on a frozen branch of the pine tree.

Một con chim nhỏ đậu trên một cành thông đóng băng.

0

The main road branches into three separate lanes at the intersection.

Con đường chính chia nhánh thành ba làn riêng biệt tại ngã tư.

0

The main railway line branches off toward the coast.

Tuyến đường sắt chính rẽ nhánh về phía bờ biển.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error