D
Dicread
HomeDictionaryGgrove

grove

vườn cây / lùm cây

/ɡɹəʊv/

[C] Đếm được
Số nhiều: groves

Tgrove gi lên cm giác vsgói gn và gn gũi mà các tnhư forest (rng) hay wood (khu rng) không có được. Nó to ra hìnhnh vmt cm cây có gii hn, dqun lý, thường mang li bu không khí bit lp hoc được che chở. Khi được dùng trong bi cnh nông nghip (như vườn cam hoc vườn ô liu), tnày hàm ý scan thip, sp xếp và năng sut ca con người. Sc thái ở đây là strù phú và thiên nhiên được canh tác. Trong bi cnh tâm linh hoc thn thoi, mt sacred grove (lùm cây linh thiêng) mang li cm giác bí ẩn và tôn kính. Nó mô tmt không gian tách bit vi thế gii bình thường, thường đóng vai trò là nơi trú ẩn cho các nghi lhoc ssuy ngm.

Ý nghĩa

Danh từvườn cây

Một nhóm cây nhỏ, đặc biệt là nhóm cây được trồng hoặc chăm sóc

"They spent the afternoon walking through a quiet orange grove."

Họ dành cả buổi chiều đi dạo trong một vườn cam yên tĩnh.

Danh từlùm cây

Một khu rừng nhỏ hoặc một bụi cây rậm rạp

"The ancient druids were said to perform their rituals in a sacred grove."

Người ta kể rằng các tu sĩ Druid cổ đại thường thực hiện các nghi lễ của họ trong một lùm cây linh thiêng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error