D
Dicread
HomeDictionaryFfranchise

franchise

quyền bầu cử / nhượng quyền thương mại / đội thể thao chuyên nghiệp / nhượng quyền
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: franchisesQuá khứ: franchisedPhân từ 2: franchisedV-ing: franchising

franchise là mt từ đa nghĩa vi hai phm vi sdng hoàn toàn khác bit: kinh doanh và chính trị. Trong kinh doanh, nó thường gi lên hìnhnh vmt mô hình vn hành chun hóa, nơi mt cá nhân trphí để sdng thương hiu và hthng qun lý ca mt tp đoàn ln. Ngược li, trong bi cnh chính trị, tnày mang sc thái trang trng, đề cp đến quyn cơ bn ca công dân trong vic tham gia vào tiến trình dân chthông qua bu cử.

Ý nghĩa

Danh từquyền bầu cử

Quyền được bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử chính trị công khai

Universal suffrage ensures that every adult citizen has the franchise.

Phổ thông đầu phiếu đảm bảo rằng mọi công dân trưởng thành đều có quyền bầu cử.

Danh từnhượng quyền thương mại

Sự cho phép được một công ty cấp cho một cá nhân hoặc nhóm để vận hành một doanh nghiệp bằng cách sử dụng tên và hệ thống của công ty đó

The entrepreneur decided to buy a fast-food franchise in the suburbs.

Nhà khởi nghiệp đã quyết định mua một nhượng quyền thức ăn nhanh ở vùng ngoại ô.

Danh từđội thể thao chuyên nghiệp

Một đội thể thao chuyên nghiệp thuộc một tổ chức giải đấu lớn hơn

The city is hoping to attract a new NFL franchise to boost the local economy.

Thành phố đang hy vọng thu hút một đội bóng bầu dục chuyên nghiệp mới để thúc đẩy kinh tế địa phương.

Ngoại động từnhượng quyền
[~ something]

Cấp quyền nhượng quyền cho một người hoặc một nhóm để vận hành một doanh nghiệp

The corporation plans to franchise its coffee shop model across Southeast Asia.

Tập đoàn có kế hoạch nhượng quyền mô hình quán cà phê của mình trên khắp Đông Nam Á.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error