wing
Hình ảnh chủ đạo của từ này là sự mở rộng và nâng lên, dù là về mặt vật lý hay khái niệm. Khi dùng trong kiến trúc hoặc chính trị, nó mô tả một nhánh tách ra từ cốt lõi trung tâm, gợi lên một cấu trúc phát triển ra bên ngoài nhưng vẫn gắn kết với thân chính. Xét về mặt hành vi, thuật ngữ này gợi cảm giác về sự bấp bênh và tùy cơ ứng biến. Việc hành động mà không có kế hoạch giống như việc dựa vào bản năng và sự linh hoạt, mô phỏng chuyển động bất ngờ và ngẫu hứng của một loài chim khi cất cánh.
Đếm được khi đề cập đến chi cơ thể vật lý hoặc một dãy nhà. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về hàng không hoặc khả năng bay.
Ý nghĩa
Bộ phận của chim, côn trùng hoặc máy bay dùng để bay
"The eagle spread its wing to take flight."
Con đại bàng sải cánh để bay lên.
Một phần bên hông của tòa nhà kéo dài từ phần trung tâm chính
"The guest rooms are located in the east wing of the palace."
Các phòng cho khách nằm ở dãy nhà phía đông của cung điện.
Một nhóm hoặc phân phái chính trị trong một đảng lớn hơn
"The radical wing of the party pushed for immediate reform."
Phe cấp tiến của đảng đã thúc đẩy cải cách ngay lập tức.
Cung cấp cánh cho một vật gì đó hoặc cho phép bay
"The artist winged the statue of the angel."
Nghệ sĩ đã gắn cánh cho bức tượng thiên thần.
Thực hiện một công việc mà không có sự chuẩn bị trước
"He forgot his notes and had to wing the entire presentation."
Anh ấy quên ghi chú và phải ứng biến toàn bộ bài thuyết trình.