D
Dicread
HomeDictionaryWwing

wing

cánh / dãy nhà / phe / gắn cánh / ứng biến
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wingsQuá khứ: wingedPhân từ 2: wingedV-ing: winging

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là smrng và nâng lên, dù là vmt vt lý hay khái nim. Khi được dùng trong kiến trúc hoc chính trị, tnày mô tmt nhánh tách ra tphn lõi trung tâm, gi lên mt cu trúc mrng ra phía ngoài nhưng vn gikết ni vi thân chính.

Xét vmt hành vi, thut ngnày gi lên cm giác vsbp bênh và tính ngu hng. Vic hành động mà không có kế hoch chính là da vào bn năng và slinh hot, tương tnhư chuyn động bt ngvà tht thường ca mt loài chim khi ct cánh bay.

Countable when referring to a physical limb or a building section. Uncountable when referring to the general concept of aviation or flight capability.

Ý nghĩa

Danh từcánh

Bộ phận của chim, côn trùng hoặc máy bay dùng để bay

The eagle spread its wing to take flight.

Con đại bàng sải cánh để bay lên.

Danh từdãy nhà

Một phần bên hông của tòa nhà kéo dài từ phần trung tâm chính

The guest rooms are located in the east wing of the palace.

Các phòng dành cho khách nằm ở dãy nhà phía đông của cung điện.

Danh từphe

Một phân nhóm hoặc nhóm chính trị trong một đảng lớn hơn

The radical wing of the party pushed for immediate reform.

Phe cấp tiến của đảng đã thúc đẩy việc cải cách ngay lập tức.

Ngoại động từgắn cánh
[~ someone][~ something]

Cung cấp cánh cho một vật gì đó hoặc cho phép khả năng bay

The artist winged the statue of the angel.

Người nghệ sĩ đã gắn cánh cho bức tượng thiên thần.

Nội động từứng biến
[doing ~]

Thực hiện một công việc mà không có sự chuẩn bị trước

He forgot his notes and had to wing the entire presentation.

Anh ấy quên ghi chú và phải ứng biến toàn bộ bài thuyết trình.

Ví dụ

The bird injured its left wing during the storm.

Con chim bị thương ở cánh trái trong cơn bão.

0

The library is located in the north wing of the university.

Thư viện nằm ở dãy nhà phía bắc của trường đại học.

0

The moderate wing of the party sought a compromise.

Phe ôn hòa của đảng đã tìm kiếm một sự thỏa hiệp.

0

The sculptor decided to wing the figure of the goddess.

Nhà điêu khắc quyết định gắn cánh cho bức tượng nữ thần.

0

Since she had no script, she had to wing the speech.

Vì không có kịch bản, cô ấy đã phải ứng biến toàn bộ bài phát biểu.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error