D
Dicread
HomeDictionaryWwing

wing

cánh、dãy nhà、phe、ứng biến
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wingsQuá khứ: wingedPhân từ 2: wingedV-ing: wingingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là smrng và nâng lên, dù là vmt vt lý hay khái nim. Khi dùng trong kiến trúc hoc chính trị, nó mô tmt nhánh tách ra tct lõi trung tâm, gi lên mt cu trúc phát trin ra bên ngoài nhưng vn gn kết vi thân chính. Xét vmt hành vi, thut ngnày gi cm giác vsbp bênh và tùy cơ ứng biến. Vic hành động mà không có kế hoch ging như vic da vào bn năng và slinh hot, mô phng chuyn động bt ngvà ngu hng ca mt loài chim khi ct cánh.

Đếm được khi đề cập đến chi cơ thể vật lý hoặc một dãy nhà. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về hàng không hoặc khả năng bay.

Ý nghĩa

Danh từcánh
[someone][something]

Bộ phận của chim, côn trùng hoặc máy bay dùng để bay

"The eagle spread its wing to take flight."

Con đại bàng sải cánh để bay lên.

Danh từdãy nhà
[someone][something]

Một phần bên hông của tòa nhà kéo dài từ phần trung tâm chính

"The guest rooms are located in the east wing of the palace."

Các phòng cho khách nằm ở dãy nhà phía đông của cung điện.

Danh từphe, cánh
[someone][something]

Một nhóm hoặc phân phái chính trị trong một đảng lớn hơn

"The radical wing of the party pushed for immediate reform."

Phe cấp tiến của đảng đã thúc đẩy cải cách ngay lập tức.

Ngoại động từgắn cánh
[someone][something]

Cung cấp cánh cho một vật gì đó hoặc cho phép bay

"The artist winged the statue of the angel."

Nghệ sĩ đã gắn cánh cho bức tượng thiên thần.

Nội động từứng biến
[doing]

Thực hiện một công việc mà không có sự chuẩn bị trước

"He forgot his notes and had to wing the entire presentation."

Anh ấy quên ghi chú và phải ứng biến toàn bộ bài thuyết trình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error