D
Dicread
HomeDictionaryGgenre

genre

thể loại
[C] Đếm được
Số nhiều: genres

genre được sdng để phân loi các tác phm nghthut, âm nhc hoc văn hc da trên nhng đặc đim chung vphong cách, ni dung hoc hình thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thloi". Tuy nhiên, cn lưu ý rng genre mang tính cht phân loi mang tính hthng và hc thut hơn so vi ttype (loi) hay kind (kiu). Ví dụ, khi nói vphimnh, chúng ta dùng genre để chcác nhóm như "kinh dị", "hài kch" hay "hành động", thay vì dùng type vn mang nghĩa chung chung và ít chuyên sâu hơn.

Skhác bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia genre và style. Trong khi genre tp trung vào vic phân loi tác phm vào mt nhóm cthể (ví dụ: thloi tiu thuyết trinh thám), thì style li nói vcách thc thhin cá nhân ca tác gihoc đặc trưng thm mca mt thi kỳ (ví dụ: phong cách viết ti gin).

genre: Tp trung vào "cái gì" (loi tác phm nào).
style: Tp trung vào "như thế nào" (cách thc hin ra sao).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Tnày thường xut hin trong các cuc tho lun vphê bình nghthut, phân tích văn hc hoc khi la chn ni dung gii trí. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến thuc phm vi nghthut hoc sáng to.

Đúng: My favorite movie genre is science fiction. (Thloi phim yêu thích ca tôi là khoa hc vin tưởng.)
Sai: What genre of car do you drive? (Trong trường hp này, phi dùng type hoc kind vì ô tô không phi là mt tác phm nghthut).

Countable when referring to a specific style of art, such as the mystery genre or the gothic genre.

Ý nghĩa

Danh từthể loại

Một danh mục tác phẩm nghệ thuật được đặc trưng bởi những điểm tương đồng về hình thức, phong cách hoặc chủ đề

The sci-fi genre often explores futuristic technology.

Thể loại khoa học viễn tưởng thường khám phá công nghệ tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error