D
Dicread
HomeDictionarySsap

sap

nhựa cây / kẻ khờ / làm suy yếu / đào hầm
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: sappedPhân từ 2: sappedV-ing: sapping

sap là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào vai trò ngpháp. Khi là danh từ, nó thường gi lên hìnhnh vssng và năng lượng tnhiên ca cây ci. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng hoc đóng vai trò động từ, tnày li mang sc thái tiêu cc, liên quan đến ssuy gim hoc đánh mt sc mnh. Sc thái vnăng lượng và ssuy yếu Trong nghĩa đen, sap chnha cây, cht lng nuôi dưỡng cây. Nhưng khi dùng làm động từ, sap mô tmt quá trình bào mòn dn dn. Khác vi destroy (phá hy hoàn toàn và tc thì), sap nhn mnh vào vic làm cn kit năng lượng, ý chí hoc sttin mt cách ttnhưng trit để. Ví dụ, mt căn bnh mãn tính hoc áp lc công vic kéo dài có thsap sc lc ca mt người. The heat destroyed my energy (Nghe quá mnh bo, như thnăng lượng bxóa shoàn toàn). The heat sapped my energy (Din tả đúng cm giác bhút cn sc lc dn dn). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit sap (kkhờ) vi fool. Trong khi fool là mt tphbiến để chngười ngc nghếch, sap mang sc thái ma mai hơn, ám chmt người quá nhdạ, dbdt mũi hoc bli dng vì sngây thơ ca mình. Trong bi cnh quân shoc xây dng, sap (đào hm) là mt thut ngchuyên bit chvic đào đường hm tiếp cn tường thành đối phương. Đây là nghĩa ít gp nht trong giao tiếp hàng ngày và không nên nhm ln vi các từ đào đất thông thường như dig. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, sap thường được dùngdng chủ động vi tân nglà nhng khái nim tru tượng như strength (sc mnh), willchí), hoc energy (năng lượng).

Ý nghĩa

Danh từnhựa cây

Chất lỏng lưu thông trong cây, vận chuyển chất dinh dưỡng từ rễ lên lá

"The maple tree produces a sweet sap in early spring."

Siro phong được làm bằng cách đun sôi nhựa cây.

Ngoại động từkẻ khờ
[~ someone]

Một người dễ bị lừa hoặc bị đánh lừa do sự nhẹ dạ của họ

Anh ta là một kẻ khờ đến mức tin mọi lời trong câu chuyện của kẻ lừa đảo.

Ngoại động từlàm suy yếu
[~ something]

Làm suy yếu hoặc phá hủy dần sức mạnh, năng lượng hoặc sự tự tin của một người

Cái nóng ngột ngạt bắt đầu làm suy yếu năng lượng của cô ấy chỉ sau một giờ đi bộ đường dài.

Danh từđào hầm

Làm suy yếu một cấu trúc, chẳng hạn như tường hoặc công sự, bằng cách đào một đường hầm bên dưới nó

Những kẻ tấn công đã cố gắng đào hầm dưới tường thành để tạo ra một lỗ hổng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error