D
Dicread
HomeDictionaryDdevelop

develop

phát triển / xây dựng / mắc phải / triển khai / rửa
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: developedPhân từ 2: developedV-ing: developing

develop là mt động từ đa nghĩa, thường được dùng để mô tmt quá trình thay đổi ttrng thái đơn gin sang phc tp, hoc ttim năng sang hin thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phát trin", "xây dng", "mc phi" hoc "trin khai".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi nói vstăng trưởng tnhiên hoc tiến hóa, develop mang nghĩa là "phát trin". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia sphát trin tnhiên (như sinh hc) và sphát trin có chủ đích (như kinh tế hoc knăng). Ví dụ, mt đứa trẻ "phát trin" (develop) vmt thcht khác vi vic mt công ty "phát trin" (develop) mt chiến lược kinh doanh mi.

Trong ngcnh y tế, develop mang mt sc thái tiêu cc, có nghĩa là "mc phi" mt căn bnh hoc triu chng. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tnhư catch (thường dùng cho bnh truyn nhim ngn hn như cm cúm) hay suffer from (nhn mnh vào schu đựng ni đau). Ví dụ: develop diabetes (mc bnh tiu đường) mô tquá trình bnh hình thành trong cơ thể.

Mt đim đặc bit là khi dùng trong lĩnh vc nhiếpnh truyn thng, develop được dch là "ra" phim. Đây là quá trình hóa hc để làm hin hìnhnh, hoàn toàn khác vi nghĩa "phát trin" thông thường.

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng develop cho mi trường hp "phát trin". Trong tiếng Anh, nếu mun nói vvic làm cho mt thgì đó ln hơn vquy mô hoc slượng, expand hoc grow schính xác hơn. develop nhn mnh vào sthay đổi vcht, shoàn thin hoc sphc tp hóa.

The company developed its market to Asia. (Sai vì đây là mrng quy mô)
Đúng: The company expanded its market to Asia.
The company developed a new software. (Đúng vì đây là xây dng/to ra mt sn phm mi)

Đặc đim ngpháp

develop là mt ngoi động tkhi nó có tân ngữ đi kèm (ví dụ: xây dng mt kế hoch) và là ni động tkhi mô tmt quá trình tthân (ví dụ: thai nhi phát trin). Khi dùng vi nghĩa "mc phi" bnh tt, nó luôn đi kèm vi tên căn bnh hoc triu chng cthlàm tân ngữ.

Ý nghĩa

Nội động từphát triển

Trở nên hoặc thay đổi thành một hình thái tiên tiến, trưởng thành hoặc phức tạp hơn

The small village developed into a bustling city over two decades.

Ngôi làng nhỏ đã phát triển thành một thành phố nhộn nhịp trong vòng hai thập kỷ.

Ngoại động từxây dựng
[~ something]

Tạo ra hoặc thiết kế một sản phẩm, hệ thống hoặc ý tưởng mới thông qua quá trình lập kế hoạch và thử nghiệm

The pharmaceutical company is working to develop a new vaccine for the virus.

Công ty dược phẩm đang nỗ lực xây dựng một loại vắc-xin mới cho virus.

Ngoại động từmắc phải
[~ something]

Bắt đầu chịu đựng hoặc xuất hiện một tình trạng y tế, triệu chứng hoặc thói quen

He developed a severe cough after spending the day in the cold.

Anh ấy đã bị một cơn ho nặng sau một ngày ở ngoài trời lạnh.

Ngoại động từtriển khai
[~ something]

Mở rộng một tuyên bố, lập luận hoặc ý tưởng bằng cách thêm nhiều chi tiết và bằng chứng

The author takes several chapters to develop the central theme of the novel.

Tác giả dành vài chương để triển khai chủ đề trung tâm của cuốn tiểu thuyết.

Ngoại động từrửa
[~ something]

Xử lý phim ảnh hoặc bản in bằng hóa chất để làm cho hình ảnh hiện rõ

The photographer went to the darkroom to develop the rolls of film.

Nhiếp ảnh gia đã đi vào phòng tối để rửa những cuộn phim.

Nội động từphát triển

Lớn lên hoặc trở nên trưởng thành và tiên tiến hơn trong một quá trình tự nhiên

The fetus continues to develop rapidly during the second trimester.

Thai nhi tiếp tục phát triển nhanh chóng trong ba tháng giữa của thai kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error