D
Dicread
HomeDictionaryLlocal

local

địa phương

/ˈləʊkl̩/

Tính từ
Số nhiều: localsSo sánh hơn: more localSo sánh nhất: most local

Khi đóng vai trò là tính từ, tnày có sthay đổi ý nghĩa rõ rt gia ngcnh địa lý và y tế. Trong ý nghĩa cng đồng, nó thhin sgn kết vi khu vc lân cn và tính bn vng, thường mang sc thái tích cc vvic htrnhng người xung quanh mình. Trong lĩnh vc y tế, thut ngnày mô tmt tác động tp trung, không lan rng ra toàn bhthng. Sphân bit này rt quan trng trong chăm sóc sc khe để phân bit gia điu trnhm mc tiêu và điu trtoàn thânnh hưởng đến toàn bcơ thể.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong xe ô tô
Karen

I am not eating at that chain again.

Em sẽ không ăn ở chuỗi cửa hàng đó nữa đâu.

Karen
David
David

Fine, we will just find a local spot then.

Được rồi, vậy chúng ta sẽ tìm một quán địa phương nào đó.

💡
Karen cảm thấy khó chịu vì David thích những chuỗi nhượng quyền thương mại của các tập đoàn.

Ý nghĩa

Tính từđịa phương

Liên quan đến một khu vực cụ thể hoặc một bộ phận cơ thể nhất định

"We should try to buy local produce to support the farmers."

Chúng ta nên cố gắng mua nông sản địa phương để hỗ trợ nông dân.

Ví dụ

I just want to find a local cafe for coffee.

Tôi chỉ muốn tìm một quán cà phê gần đây để uống cà phê.

Look, just ask a local where the hidden beach is!

Này, cứ hỏi một người dân địa phương xem bãi biển ẩn giấu nằm ở đâu!

Is the anesthesia local or will I be completely asleep?

Thuốc gây tê là gây tê cục bộ hay tôi sẽ ngủ thiếp đi hoàn toàn?

We need to focus on local issues before going national.

Chúng ta cần tập trung vào các vấn đề địa phương trước khi mở rộng ra quy mô quốc gia.

Wait, you actually know a local politician in this town?

Đợi đã, bạn thực sự quen biết một chính trị gia địa phương ở thị trấn này sao?

I prefer buying local honey because it tastes so much better.

Tôi thích mua mật ong địa phương vì hương vị của nó ngon hơn nhiều.

Get out of here! You are not a local, stop lying!

Thôi đi! Bạn không phải là người vùng này, đừng nói dối nữa!

The local pharmacy is closed, so we have to drive.

Hiệu thuốc gần đây đóng cửa rồi, nên chúng ta phải lái xe đi xa hơn.

I can't believe the local news totally missed the story!

Tôi không thể tin được là tin tức địa phương lại bỏ lỡ hoàn toàn câu chuyện này!

Please ensure the local anesthetic has fully taken effect.

Vui lòng đảm bảo rằng thuốc gây tê cục bộ đã có tác dụng hoàn toàn.

Cụm từ kết hợp

local produce

nông sản địa phương

We sell only local produce.

Chúng tôi chỉ bán nông sản địa phương.

local anesthesia

gây tê cục bộ

The dentist used local anesthesia.

Nha sĩ đã sử dụng thuốc gây tê cục bộ.

local government

chính quyền địa phương

The local government approved the plan.

Chính quyền địa phương đã phê duyệt kế hoạch này.

local resident

cư dân địa phương

Ask a local resident for directions.

Hãy hỏi một cư dân địa phương để biết đường.

local customs

phong tục địa phương

We must respect the local customs.

Chúng ta phải tôn trọng các phong tục địa phương.

Từ nguyên

Bt ngun ttlocalis trong tiếng La-tinh mun, có gc tlocus nghĩa là "nơi chn". Tnày đi vào tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmt mô tthun túy vkhông gian để bao hàm cbn sc vùng min và tính đặc thù trong y khoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error