D
Dicread
HomeDictionaryEextend

extend

gia hạn / gửi / duỗi / trải dài

/ɛkˈstɛnd/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: extendedPhân từ 2: extendedV-ing: extending

Textend mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên dài hơn, rng hơn hoc kéo dài hơn. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt rt khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vthi gian hoc hp đồng, extend được dùng vi nghĩa gia hn. Điu này khác vi expand (mrng), vn thường dùng cho kích thước vt lý, quy mô kinh doanh hoc tmnh hưởng. Ví dụ, bn sdùng extend a deadline (gia hn hn chót) chkhông dùng expand a deadline. Trong giao tiếp xã hi, extend được dùng mt cách trang trng để din đạt vic gi đi mt li mi, li chào hoc scm ơn. Đây là cách dùng mang tính nghi thc cao hơn so vi các động tthông thường như give hay offer. Ví dụ: extend an invitation (gi mt li mi). Khi mô tvtrí địa lý hoc không gian, extend din tstri dài ca mt đối tượng từ đim này sang đim khác. Trong khi đó, nếu mun nói vvic tăng din tích ca mt căn nhà hoc mt vùng đất, người ta thường ưu tiên dùng expand. Các li thường gp và lưu ý phân bit Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia extend và expand. Hãy nhrng extend tp trung vào chiu dài hoc thi gian (kéo dài ra), còn expand tp trung vào thtích hoc quy mô (phình to ra). expand the visa (Sai) extend the visa (Đúng - gia hn ththc) extend the business (Sai - nếu ý nói mrng quy mô chi nhánh) expand the business (Đúng - mrng kinh doanh) Vmt ngpháp, extend là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được kéo dài hoc được gi đi. Khi sdng trong ngcnh cơ thể, nó mô thành động dui thng mt bphn, đối lp vi hành động co li (flex).

Ý nghĩa

Ngoại động từgia hạn

Làm cho cái gì đó dài hơn hoặc lớn hơn về kích thước, thời gian hoặc phạm vi

"The company decided to extend the deadline for project submissions by two weeks."

Công ty đã quyết định gia hạn thời hạn nộp dự án thêm hai tuần.

Ngoại động từgửi

Đưa ra hoặc dành cho ai đó một cử chỉ, lời chào hoặc lời mời

"We would like to extend a warm welcome to all our new members."

Chúng tôi muốn gửi lời chào đón nồng nhiệt đến tất cả các thành viên mới.

Nội động từduỗi

Vươn ra hoặc kéo dài một bộ phận của cơ thể

"The cat extended its paws toward the toy."

Con mèo duỗi những chiếc chân về phía món đồ chơi.

Nội động từtrải dài

Bao phủ một khu vực cụ thể hoặc kéo dài theo một khoảng cách nhất định

"The forest extends for miles across the valley."

Khu rừng trải dài hàng dặm khắp thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error