D
Dicread
HomeDictionaryRrailway

railway

đường sắt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: railways

Thut ngnày gn lin vi cơ shtng công nghip nng và hthng vn ti có tchc. Nó gi lên hìnhnh vnhng đường ray thép, đầu máy xe la và âm thanh nhp nhàng ca bánh xe lăn trên ray, thường mang li cm giác vnhng chuyến hành trình dài hoc skết ni trên quy mô quc gia.

Trong tiếng Anh Anh, đây là thut ngtiêu chun để chtoàn bhthng, trong khi tiếng Anh Mthường ưu tiên dùng trailroad. Tnày gi ý vmt ltrình cố định và vĩnh vin, quyết định hướng di chuyn, trái ngược vi slinh hot ca vn ti đường bộ.

Countable when referring to a specific company or a single line of track (the railway is closed). Uncountable when referring to the general concept of rail transport as a mode of travel.

Ý nghĩa

Danh từđường sắt

Hệ thống đường ray và tàu hỏa được sử dụng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa

The city expanded its railway network to reach the suburbs.

Thành phố đã mở rộng mạng lưới đường sắt để kết nối với các vùng ngoại ô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error