D
Dicread
HomeDictionaryTtwig

twig

cành con / hiểu ra
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: twigsQuá khứ: twiggedPhân từ 2: twiggedV-ing: twiggingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Ttwig có hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vnghĩa đen và nghĩa bóng

nghĩa đen, twig dùng để chmt cành con, mt nhánh cây rt nhvà mnh. Cn lưu ý phân bit twig vi branch (cành cây). Trong khi branch có thlà mt cành ln mc ra tthân chính, thì twig là nhng nhánh nhnht nmtn cùng ca branch. Ví dụ, bn sdùng branch khi nói vmt cành cây ln bgãy trong bão, nhưng dùng twig khi nói vnhng mu gnhmà chim dùng để xây tổ.

nghĩa bóng, twig được sdng như mt động ttrong tiếng Anh-Anh (British English) vi nghĩa là đột nhiên hiu ra hoc nhn ra điu gì đó. Đây là mt cách dùng không trang trng (informal). Nó tương tnhư cm tcatch on hoc realize. Ví dụ: It took me a while, but I finally twigged what he was getting at (Tôi mt mt lúc mi hiu ra anhy đang ám chỉ điu gì).

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là vic sdng twig như mt động từ. Trong tiếng Vit, không có tnào tương đương vmt hìnhnh (nhánh cây) để din đạt shiu biết, vì vy hãy nhrng trong ngcnh giao tiếp đời thường ca người Anh, twig không còn liên quan đến thc vt mà liên quan đến nhn thc.

Sai: I twigged the tree (Nếu bn mun nói mình hiu cái cây - điu này vô nghĩa).
✅ Đúng: I finally twigged the joke (Cui cùng tôi cũng hiu ra câu đùa đó).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, twig là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca động tquy tc.

Countable when referring to the individual small woody pieces of a tree.

Ý nghĩa

Danh từcành con

Một nhánh cây nhỏ và mảnh mọc ra từ cành hoặc thân của một cái cây hoặc bụi cây

The bird picked up a small twig to add to its nest.

Con chim nhặt một cành con nhỏ để xây thêm vào tổ của nó.

Ngoại động từhiểu ra
[~ someone][~ something]

Đột nhiên hiểu hoặc nhận ra điều gì đó; nắm bắt được ý nghĩa của một vấn đề

It took him a few moments, but he finally twigged what she was implying.

Anh ấy mất một lúc, nhưng cuối cùng cũng hiểu ra điều cô ấy đang ám chỉ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error