D
Dicread
HomeDictionaryCchapter

chapter

chương、giai đoạn、chi nhánh
[C] Đếm được
Số nhiều: chapters

Thut ngnày gi lên cm giác vsphân đon có cu trúc. Trong văn hc, nó to ra nhng đim dng cn thiết và là cách để tchc tiến trình kchuyn, giúp người đọc có mt ranh gii tinh thn để xlý thông tin trước khi tiếp tc theo dõi. Khi áp dng vào cuc đời hoc lch sử, tnày cho thy stn ti được cu thành tnhng knguyên riêng bit vi các chủ đề khác nhau. Cách dùng này thường ngụ ý mt sự đon tuyt rõ ràng vi quá khứ, nơi mt giai đon vbn sc hoc hoàn cnh kết thúc và mt giai đon khác bt đầu, biến tiu sca mt người thành mt chui các câu chuyn không ngng tiến trin.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phần cụ thể của cuốn sách hoặc một chi nhánh của tổ chức địa phương.

Ý nghĩa

Danh từchương
[someone][something]

Một phần chính của một tác phẩm viết

"The third chapter of the novel introduces the villain."

Chương thứ ba của cuốn tiểu thuyết giới thiệu nhân vật phản diện.

Danh từchương, giai đoạn
[someone][something]

Một khoảng thời gian riêng biệt trong cuộc đời một người hoặc trong lịch sử

"Moving to New York marked a new chapter in her career."

Việc chuyển đến New York đã đánh dấu một chương mới trong sự nghiệp của cô ấy.

Danh từchi nhánh
[someone][something]

Một chi nhánh địa phương của một tổ chức hoặc hội lớn hơn

"He joined the local chapter of the historical society."

Anh ấy đã gia nhập chi nhánh địa phương của hội lịch sử.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error